3703501598 - Công Ty Cổ Phần Dpic
Công Ty Cổ Phần Dpic (tên quốc tế: DPIC JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703501598. Trụ sở đăng ký tại Số 40 Lô N, Dự Án Richtown, Khu Phố Hòa Phú 2, Phường Bình Dương, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Cao Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 110 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Top Engineering & Construction - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dpic qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dpic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | DPIC JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 3703501598 |
| Địa chỉ |
Số 40 Lô N, Dự Án Richtown, Khu Phố Hòa Phú 2, Phường Bình Dương, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Cao Nguyên |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng, kho bãi, nhà công nghiệp; Xây dựng cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn; Xây dựng bệnh viện, trường học, nhà thi đấu, công trình công cộng; Thi công công trình dân dụng và công nghiệp cao tầng; Thi công kết cấu thép, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng nhà ở dân dụng, nhà phố, biệt thự, căn hộ; Xây dựng chung cư, khu căn hộ cao tầng; Thi công công trình nhà ở kết hợp thương mại, dịch vụ; Thi công hoàn thiện và cải tạo nhà ở các loại. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng nhà xưởng, kho bãi, nhà công nghiệp; Xây dựng cao ốc văn phòng, trung tâm thương mại, khách sạn; Xây dựng bệnh viện, trường học, nhà thi đấu, công trình công cộng; Thi công công trình dân dụng và công nghiệp cao tầng; Thi công kết cấu thép, nhà thép tiền chế, nhà xưởng công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công đường giao thông nội bộ, hạ tầng khu dân cư, khu công nghiệp; Thi công nền móng, san lấp mặt bằng công trình. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Thi công hệ thống điện dân dụng và công nghiệp; Thi công hệ thống điện cho nhà cao tầng, nhà xưởng, công trình công nghiệp; Thi công trạm biến áp, đường dây điện trung và hạ thế. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công hệ thống cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; Thi công hệ thống xử lý nước thải, hạ tầng kỹ thuật. |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng, điện động lực; Lắp đặt hệ thống điện cho nhà cao tầng, chung cư, nhà xưởng; Lắp đặt hệ thống báo cháy, camera, chống sét |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước công trình; Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió; Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thang máy, thang cuốn; Lắp đặt hệ thống cơ điện (MEP); Lắp đặt hệ thống kỹ thuật cho nhà cao tầng và công trình công nghiệp. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sơn, trát, ốp lát, hoàn thiện nội ngoại thất công trình; Thi công trần, sàn, cửa, vách ngăn và các hạng mục hoàn thiện khác. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công móng cọc, ép cọc, khoan cọc nhồi; Thi công kết cấu thép, lắp dựng nhà thép tiền chế; Thi công chống thấm, chống ăn mòn công trình; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng có người vận hành. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi; Cho thuê và quản lý bất động sản không để ở; Quản lý, vận hành nhà chung cư, cao ốc văn phòng.(Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản.) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản; Môi giới bất động sản; Quản lý bất động sản.(Trừ hoạt động đấu giá tài sản.) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế cơ điện công trình (MEP); Tư vấn giám sát thi công xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Lập dự toán, hồ sơ mời thầu, hồ sơ hoàn công công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |