3703508346 - Công Ty TNHH Khảo Sát Kiểm Định Quy Hoạch Miền Nam
Công Ty TNHH Khảo Sát Kiểm Định Quy Hoạch Miền Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 3703508346. Trụ sở đăng ký tại Số 29, Đường Số 2, Khu Tái Định Cư Phú Hòa 11, Khu Phố Phước An, Phường Phú Lợi, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Huỳnh Như. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 793 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khảo Sát Kiểm Định Quy Hoạch Miền Nam trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Khảo Sát Kiểm Định Quy Hoạch Miền Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703508346 |
| Địa chỉ |
Số 29, Đường Số 2, Khu Tái Định Cư Phú Hòa 11, Khu Phố Phước An, Phường Phú Lợi, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Huỳnh Như |
| Điện thoại | 0869 277 691 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 25 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng; Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ thế công trình xây dựng dân dụng; Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống thông gió điều hòa không khí, cấp nhiệt; Thiết kế, quy hoạch xây dựng; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thẩm tra, tư vấn và kiểm định công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng, đo đạc và vẽ bản đồ; Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Tư vấn môi trường, đánh giá tác động môi trường; Lập, thẩm tra dự án đầu tư; Tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu; Tư vấn quản lý dự án thay chủ đầu tư |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp năng lượng, Xây dựng công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Định giá bất động sản; Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ Hoạt động đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn đầu tư, thành lập doanh nghiệp, tái cấu trúc, hỗ trợ thủ tục IRC/ERC (không bao gồm tư vấn pháp luật, dịch vụ pháp lý theo quy định của pháp luật) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công nghiệp năng lượng (đường dây và trạm biến áp), công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng; Giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều), công trình chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình) công trình dân dụng; Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Quản lý dự án công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ, đường thủy nội địa, hàng hải), nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi – đê điều); Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện hạ thế công trình xây dựng dân dụng; Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ; Thiết kế, thẩm tra thiết kế hệ thống thông gió điều hòa không khí, cấp nhiệt; Thiết kế, quy hoạch xây dựng; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thẩm tra, tư vấn và kiểm định công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng, đo đạc và vẽ bản đồ; Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Tư vấn môi trường, đánh giá tác động môi trường; Lập, thẩm tra dự án đầu tư; Tư vấn đấu thầu và lựa chọn nhà thầu; Tư vấn quản lý dự án thay chủ đầu tư |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm, kiểm định chất lượng vật liệu và cấu kiện công trình xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Đánh giá mức độ nguy hiểm của kết cấu nhà chung cư |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội - ngoại thất công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng Chi tiết: Dịch vụ hành chính văn phòng; chuẩn bị, xử lý tài liệu, hồ sơ; hỗ trợ soạn thảo, hoàn thiện hồ sơ, biểu mẫu phục vụ hoạt động đăng ký doanh nghiệp và thủ tục hành chính khác (trừ dịch vụ pháp lý) |