3703512014 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Xây Dựng Khoáng Sản Vnb Group
Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Xây Dựng Khoáng Sản Vnb Group là doanh nghiệp có mã số thuế 3703512014. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 183/52/20, Đường Đx 122, Tổ 49, Khu Phố 5, Phường Phú An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quang Đạo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 57 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 63 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng B.m.t - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Xây Dựng Khoáng Sản Vnb Group trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Đầu Tư Xây Dựng Khoáng Sản Vnb Group | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703512014 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 183/52/20, Đường Đx 122, Tổ 49, Khu Phố 5, Phường Phú An, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quang Đạo |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
- (Không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu - (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Sản xuất phương tiện, thiết bị phòng cháy chữa cháy. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện - Chi tiết: Bảo trì, bảo dưỡng các hệ thống điện dân dụng, công nghiệp, điện lạnh và các hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ - (Trừ hoạt động nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng - (Trừ hoạt động dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện - (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí - (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác - (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng - (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác - (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống - Chi tiết: Bán buôn cây cảnh, hoa cảnh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác - Chi tiết: Bán buôn máy móc, phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy; Bán buôn máy móc, thiết bị báo trộm; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công nghiệp |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Chi tiết: Bán lẻ các sản phẩm từ gỗ, Bán lẻ vật tư, thiết bị gia dụng, đồ dùng gia dụng như vật tư nước, vật tư điện gia dụng, Bán buôn cây cảnh, hoa kiểng, đất, chậu nhựa, sành sứ (trừ bán buôn bình gas, đá khí hóa lỏng, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh - (trừ vàng miếng) Chi tiết: Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan - Chi tiết: Tư vấn phòng cháy chữa cháy; Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát, tư vấn kiểm tra, kiểm định kỹ thuật về phòng cháy và chữa cháy; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác - Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh công trình, toà nhà, dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan - Chi tiết: Trồng cây, chăm sóc và duy: Công viên và vườn hoa, Nhà riêng và công cộng, Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ), Khu đất đô thị (công viên, Khu vực cây xanh, nghĩa trang), Cây trên trục cao tốc (Đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), Tòa nhà công nghiệp và thương mại, Trồng cây xanh cho: Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí, các thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf, vùng nước tĩnh và động (bồn, vùng nước đô lưu, ao và bể bơi, mương, sông suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói. |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu - Chi tiết: Huấn luyện hướng dẫn về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |