3703514822 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Quê Hương
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Quê Hương (tên quốc tế: QUE HUONG INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORPORATION; tên viết tắt: QUE HUONG INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORP.) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703514822. Trụ sở đăng ký tại Số 61 Đường Đt743, Phường Tân Đông Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Tiểu Hương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.232 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại - Xây Dựng Minh Trân - đã hoạt động được 28 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Quê Hương trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Quê Hương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUE HUONG INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORPORATION |
| Tên viết tắt | QUE HUONG INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORP. |
| Mã số thuế | 3703514822 |
| Địa chỉ |
Số 61 Đường Đt743, Phường Tân Đông Hiệp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Tiểu Hương |
| Điện thoại | 0922 235 959 |
| Ngày hoạt động | 18/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê nhà, căn hộ có đồ đạc, không có đồ đạc hoặc các phòng sử dụng để ở lâu dài, theo tháng hoặc theo năm |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Hoạt động trung gian trong mua bán và cho thuê bất động sản. Dịch vụ bất động sản thông qua các đại lý bất động sản hoặc môi giới bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế cấp thoát nước; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước; Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |