5000891450 - Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Jh
Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Jh (tên quốc tế: JH AGRICULTURE DEVELOPMENT AND TRADE SOLE LIABILITY LIMITTED COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 5000891450. Trụ sở đăng ký tại Thôn Yên Lộc, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Yoon Sungbae. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến và bảo quản rau quả cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/02/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 4 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến và bảo quản rau quả tại Tuyên Quang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Jh - đã hoạt động được 4 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Jh qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH MTV Thương Mại Và Phát Triển Nông Nghiệp Jh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JH AGRICULTURE DEVELOPMENT AND TRADE SOLE LIABILITY LIMITTED COMPANY |
| Mã số thuế | 5000891450 |
| Địa chỉ | Thôn Yên Lộc, Xã Hoàng Khai, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam Thôn Yên Lộc, Phường An Tường, Tuyên Quang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Yoon Sungbae |
| Điện thoại | 0972 482 450 |
| Ngày hoạt động | 16/02/2022 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Sơn - Đội Thuế liên huyện thành phố Tuyên Quang - Yên Sơn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: khác (trừ các loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng rau các loại |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả Chi tiết: khác (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |