0319041113-002 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bảo Cương Bc – Chi Nhánh Chxd Thiên Nam Phong
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bảo Cương Bc – Chi Nhánh Chxd Thiên Nam Phong là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0319041113-002. Trụ sở đăng ký tại 446 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Quang Cương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 20/08/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 55 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Gò Dưa - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bảo Cương Bc – Chi Nhánh Chxd Thiên Nam Phong trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Bảo Cương Bc - Chi Nhánh Chxd Thiên Nam Phong | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319041113-002 |
| Địa chỉ |
446 Quốc Lộ 1A, Khu Phố 2, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Quang Cương |
| Điện thoại | 0343 836 064 |
| Ngày hoạt động | 20/08/2025 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và các sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn sữa và các sản phẩm chế biến từ sữa; Bán buôn bánh kẹo các loại; Bán buôn các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột và tinh bột; Bán buôn thực phẩm chức năng. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn than đá, than củi, than cốc, gỗ nhiên liệu, naphtha; Bán buôn xăng, diesel, mazout, dầu đốt nóng, dầu hỏa; Bán buôn dầu nhờn, mỡ nhờn, các sản phẩm dầu mỏ đã tinh chế khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiêt: Bán buôn các sản phẩm làm từ yến; Bán buôn yến sào các loại; Bán buôn sâm, nấm linh chi, đông trùng hạ thảo các loại. |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại. Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi. |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng dầu trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dầu, mỡ bôi trơn và các sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Quán ăn, dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán cà phê, giải khát, sinh tố, nước hoa quả (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet; Đại lý dịch vụ viễn thông. |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất, ngoại thất công trình xây dựng |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác (trừ xông hơi, khử trùng) |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8890 | Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác (Trừ hoạt động từ thiện như gây quỹ hoặc các hoạt động ủng hộ khác nhằm trợ giúp xã hội) |