1602008255 - Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Sản Xuất Vật Liệu Xây Dựng Phú Thạnh
Công Ty TNHH Kinh Doanh Và Sản Xuất Vật Liệu Xây Dựng Phú Thạnh | |
---|---|
Tên viết tắt | VLXD PHUTHANH CO.,LTD |
Mã số thuế | 1602008255 |
Địa chỉ | Ấp Phú Đức A, Xã Phú Thạnh, Huyện Phú Tân, Tỉnh An Giang, Việt Nam Ấp Phú Đức A, Xã Chợ Vàm, An Giang, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
Người đại diện | Trần Mộng Canh |
Điện thoại | 0913 965 696 |
Ngày hoạt động | 30/04/2016 |
Quản lý bởi | Huyện Phú Tân - Đội Thuế liên huyện Chợ Mới - Phú Tân |
Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
Ngành nghề chính |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất gạch Terrazzo Chi tiết: Sản xuất ngói, gạch không nung |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác (không hoạt động tại trụ sở) |
1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở) |
1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (không hoạt động tại trụ sở) |
2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất gạch Terrazzo Chi tiết: Sản xuất ngói, gạch không nung |
3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (không hoạt động tại trụ sở) |
4100 | Xây dựng nhà các loại |
4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
4220 | Xây dựng công trình công ích |
4311 | Phá dỡ |
4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hoà không khí, làm lạnh nước) sử dung ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải sản) |
4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
4633 | Bán buôn đồ uống |
4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn hàng trang trí nội, ngoại thất Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng |
4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị vật tư ngành gỗ, ngành cơ khí, ngành xây dựng, ngành vận tải, ngành nước Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ mua bán vàng miếng) |
4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn gạch, bê tông, gạch block, gạch tự chèn, gạch trồng cỏ, gạch Terrazzo |
4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn viên nén gỗ, bã mía, trấu Chi tiết: Bán buôn phế phẩm từ gỗ như: mùn cưa, dăm bào (không hoạt động tại trụ sở) Chi tiết: Bán buôn các sản phẩm từ gỗ, sắt, thép |
4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hoá cảng hàng không) |
5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Hoạt động giao nhận hàng hoá Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan Chi tiết: Đại lý vận tải hàng hoá tải (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển và vận tải hàng không) |
7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp Chi tiết: Thiết kế công trình thuỷ lợi Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp Chi tiết: Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thuỷ lợi, giao thông, cầu, đường bộ Chi tiết: Thẩm tra kết cấu công trình cầu, đường bộ, dân dụng và công nghiệp Chi tiết: Thẩm tra công trình thuỷ lợi Chi tiết: Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Chi tiết: Lập dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng Chi tiết: Thẩm tra thiết kế dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng Chi tiết: Khảo sát, địa hình, địa chất công trình |
7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật( |