1601495503 - Công Ty CP Trấu Viên Ngọc Cửu Long
Công Ty CP Trấu Viên Ngọc Cửu Long (tên quốc tế: NGOC CUU LONG RICE HUSK PELLET CORPORATION; tên viết tắt: NCL.CO) là doanh nghiệp có mã số thuế 1601495503. Trụ sở đăng ký tại Tỉnh Lộ 953, Ấp Phú Hữu 1, Xã Lê Chánh, Thị Xã Tân Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Diễm Thúy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Tân Châu - Đội Thuế liên huyện Tân Châu - An Phú. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 07/06/2011 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty CP Hoàng Vĩnh Phú - đã hoạt động được 15 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Trấu Viên Ngọc Cửu Long, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Trấu Viên Ngọc Cửu Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGOC CUU LONG RICE HUSK PELLET CORPORATION |
| Tên viết tắt | NCL.CO |
| Mã số thuế | 1601495503 |
| Địa chỉ |
Tỉnh Lộ 953, Ấp Phú Hữu 1, Xã Lê Chánh, Thị Xã Tân Châu, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Diễm Thúy |
| Điện thoại | 0906 663 399 |
| Ngày hoạt động | 07/06/2011 |
| Quản lý bởi | Thị xã Tân Châu - Đội Thuế liên huyện Tân Châu - An Phú |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất củi trấu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác đá, cát, đất, sỏi,... (doanh nghiệp tuân thủ quy định của pháp luật về khoáng sản và Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 21/01/2009 của UBND tỉnh An Giang) |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát, gia công lau bóng gạo |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn thủy sản |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất hàng may mặc gia dụng |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Chế biến gỗ các loại |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất củi trấu |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất, gia công nguyên liệu giấy các loại |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ Chi tiết: Sản xuất phân bón (Doanh nghiêp phải đáp ứng các điều kiện tại Nghị định số 113/2003/NĐ-CP ngày 07/10/2003 của Chính phủ về Quản lý sản xuất, kinh doanh phân bón; Nghị định số 191/2007/NĐ-CP ngày 31/12/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 113/2003/NĐ-CP; Thông tư 05/2005/TT-BCN ngày 31/10/2005 của Bộ Công nghiệp về Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 113/2003/NĐ-CP trước khi tiến hành sản xuất) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới, sửa chữa tàu, sà lan, ponton |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu, đường |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng kho bãi, cảng sông, cảng biển Chi tiết: Thi công đóng cọc công trình cảng sông, cảng biển Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa Chi tiết: Môi giới thương mại |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán nông sản |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Mua bán lương thực |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Mua bán hàng may mặc gia dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Mua bán đồ điện gia dụng Chi tiết: Mua bán hàng trang trí nội thất |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán trấu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Mua bán tole, sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng Chi tiết: Mua bán gỗ các loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán phân bón Chi tiết: Mua bán phế liệu Chi tiết: Mua bán thức ăn thủy sản Chi tiết: Mua bán giấy, nhựa, bao bì các loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa bằng phương tiện cơ giới |