0319132025 - Công Ty TNHH Bluewave T&M
Công Ty TNHH Bluewave T&M | |
---|---|
Tên quốc tế | BLUEWAVE T&M COMPANY LIMITED |
Tên viết tắt | BLUEWAVE T&M CO., LTD |
Mã số thuế | 0319132025 |
Địa chỉ |
2/27 Đường 147, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
Người đại diện | Nguyễn Khánh Nguyên |
Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
Tình trạng | Đang hoạt động |
Ngành nghề chính |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Giám định về chủng loại, quy cách, phẩm chất, tình trạng, số-khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hóa (gồm cả máy móc, dây chuyền công nghệ, đá quý, kim loại quý hiếm). Giám định môi trường (đất, nước, không khí, độ ồn, ánh sáng). Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp-dỡ; giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ. Giám định các phương tiện vận tải, container, các dịch vụ giám định về hàng hải; giám định an toàn con tàu trước khi xếp hàng, phá dỡ hoặc sửa chữa. Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu. Dịch vụ kiểm định kỹ thuật; an toàn lao động. Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thủy; Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường. Giám định theo yêu cầu của mọi đối tượng để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà nước thuộc các lĩnh vực như: Xuất xứ hàng hóa; quản lý chất lượng; an toàn; vệ sinh hàng hóa; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; sức khỏe; môi trường; năng lượng; tài nguyên công trình đầu tư; bảo vệ môi trường trường (giám định về vệ sinh công nghiệp; giám định và xử lý nước, nước thải) các dịch vụ phục vụ thông quan; Kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường; (giám định về xử lý chất thải, khí thải, tiếng ồn, độ rung, vi khí hậu, nước, đất) trong các dự án quy hoạch; bảo vệ thiết bị đo lường; kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan; kiểm đếm; niêm phong-cặp chì. Phân tích lỗi. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước. Chứng nhận sản phẩm. |
Ngành nghề kinh doanh
Mã | Ngành |
---|---|
1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất giấy nhăn, bao bì bằng giấy và bìa (không sản xuất tại trụ sở) |
1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nhãn hiệu (trừ sản xuất bột giấy) |
1811 | In ấn Chi tiết: In bao bì, in trên sản phẩm; In trên các tác phẩm giấy (trừ in tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan). |
1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất bao bì từ plastic; Sản xuất túi, bao tải, hộp, thùng, chai lọ bằng nhựa; Sản xuất sản phẩm khác từ plastic (trừ tái chế phế thải) (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b) |
4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
4631 | Bán buôn gạo |
4632 | Bán buôn thực phẩm |
4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn bao bì nhựa, bao bì giấy, giấy tấm, giấy sóng, thùng carton, nguyên liệu giấy; Bán buôn vật liệu cách nhiệt; Bán buôn dây đai, băng keo, màng co, màng quấn các loại; Bán buôn các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh) (không tồn trữ hóa chất) |
4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật) |
7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Giám định về chủng loại, quy cách, phẩm chất, tình trạng, số-khối lượng, bao bì, ký mã hiệu đối với mọi loại hàng hóa (gồm cả máy móc, dây chuyền công nghệ, đá quý, kim loại quý hiếm). Giám định môi trường (đất, nước, không khí, độ ồn, ánh sáng). Giám sát hàng hóa trong quá trình sản xuất, giao nhận, bảo quản, vận chuyển, xếp-dỡ; giám sát quá trình lắp ráp thiết bị dây chuyền công nghệ. Giám định các phương tiện vận tải, container, các dịch vụ giám định về hàng hải; giám định an toàn con tàu trước khi xếp hàng, phá dỡ hoặc sửa chữa. Dịch vụ lấy mẫu, phân tích và thử nghiệm mẫu. Dịch vụ kiểm định kỹ thuật; an toàn lao động. Đo lường và lập bảng dung tích các phương tiện thủy; Hiệu chuẩn và kiểm định các thiết bị đo lường. Giám định theo yêu cầu của mọi đối tượng để cung cấp chứng từ phục vụ công tác quản lý của Nhà nước thuộc các lĩnh vực như: Xuất xứ hàng hóa; quản lý chất lượng; an toàn; vệ sinh hàng hóa; nghiệm thu, quyết toán công trình đầu tư; sức khỏe; môi trường; năng lượng; tài nguyên công trình đầu tư; bảo vệ môi trường trường (giám định về vệ sinh công nghiệp; giám định và xử lý nước, nước thải) các dịch vụ phục vụ thông quan; Kiểm tra thiết bị và thiết bị đo lường; (giám định về xử lý chất thải, khí thải, tiếng ồn, độ rung, vi khí hậu, nước, đất) trong các dự án quy hoạch; bảo vệ thiết bị đo lường; kiểm tra và lập bảng dung tích các loại bồn chứa, sà lan; kiểm đếm; niêm phong-cặp chì. Phân tích lỗi. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước. Chứng nhận sản phẩm. |
7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |