3702946298 - Công Ty TNHH Sx TM Tân Thành Nam
Công Ty TNHH Sx TM Tân Thành Nam (tên quốc tế: TAN THANH NAM SX TM COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702946298. Trụ sở đăng ký tại 146/33 Đường Phạm Ngũ Lão, Khu Phố Thắng Lợi 2, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/01/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm 4 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 606 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Tôn Phước Khanh - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sx TM Tân Thành Nam trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Sx TM Tân Thành Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAN THANH NAM SX TM COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 3702946298 |
| Địa chỉ |
146/33 Đường Phạm Ngũ Lão, Khu Phố Thắng Lợi 2, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Thanh |
| Điện thoại | 0909 447 496 |
| Ngày hoạt động | 15/01/2021 |
| Quản lý bởi | Dĩ An - Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Hàn, tiện, phay, cắt kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Hàn, tiện, phay, cắt kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành công nghiệp. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng; xi măng; gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; kính xây dựng; sơn, véc ni; gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các loại hàng hóa không thuộc Danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |