3702477208 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Quản Lý Tài Sản Tamcare
Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Quản Lý Tài Sản Tamcare (tên quốc tế: TAMCARE FACILITY MANAGEMENT SERVICES ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TAMCARE FMS) là doanh nghiệp có mã số thuế 3702477208. Trụ sở đăng ký tại 18B/1, Đường An Thạnh 24, Khu Phố Thạnh Lộc, Phường Thuận An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Minh Tâm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 18 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 29/06/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 98 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Top Engineering & Construction - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Quản Lý Tài Sản Tamcare qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Dịch Vụ Quản Lý Tài Sản Tamcare | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TAMCARE FACILITY MANAGEMENT SERVICES ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TAMCARE FMS |
| Mã số thuế | 3702477208 |
| Địa chỉ |
18B/1, Đường An Thạnh 24, Khu Phố Thạnh Lộc, Phường Thuận An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Minh Tâm |
| Điện thoại | 0274 386 809 |
| Ngày hoạt động | 29/06/2016 |
| Quản lý bởi | Lái Thiêu - Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt, sửa chữa cơ khí, điện (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ điện) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước và điều hòa nhiệt độ; Lắp đặt hệ thống đèn chiếu sáng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác; Hoạt động dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời (chỉ được hoạt động khi có giấy phép hoạt động giới thiệu việc làm) |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động (chỉ hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy phép hoạt động cho thuê lại lao động; trừ xuất khẩu lao động) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ: Bảo trì nhà xưởng, quản lý, vận hành. bảo trì, sữa chữa và nâng cấp hệ thống và các thiết bị phòng cháy chữa cháy cho các nhà xưởng, tòa nhà cao tầng |