3702468309 - Công Ty TNHH Thực Phẩm Aseco Việt Nam
Công Ty TNHH Thực Phẩm Aseco Việt Nam là doanh nghiệp có mã số thuế 3702468309. Trụ sở đăng ký tại Số 103/33 Đường Nguyễn Tri Phương, Khu Phố Bình Minh 2, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ đóng gói cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Dĩ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 30/05/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 25 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ đóng gói tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Phước Sinh - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thực Phẩm Aseco Việt Nam ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thực Phẩm Aseco Việt Nam | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702468309 |
| Địa chỉ | Số 103/33 Đường Nguyễn Tri Phương, Khu Phố Bình Minh 2, Phường Dĩ An, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 103/33 Đường Nguyễn Tri Phương, Khu Phố Bình Minh 2, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Huy |
| Ngày hoạt động | 30/05/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: Đóng gói tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột; đóng gói phụ gia thực phẩm (không đóng gói tại trụ sở chính) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột Chi tiết: Sản xuất bánh ngọt (không sản xuất tại trụ sở chính) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất thực phẩm từ bột, sản xuất phụ gia thực phẩm (không sản xuất tại trụ sở chính) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản (không sản xuất tại trụ sở chính) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Chi tiết: Sản xuất mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (không sản xuất tại trụ sở chính) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, kỷ gửi hàng hóa. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn nông sản, thủy sản, gia cầm, gia súc (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và rèm cửa. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn bách hóa tổng hợp. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi, không chứa than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột; đóng gói phụ gia thực phẩm (không đóng gói tại trụ sở chính) |