3702439989 - Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xây Dựng Minh Huệ
Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xây Dựng Minh Huệ là doanh nghiệp có mã số thuế 3702439989. Trụ sở đăng ký tại Số 36/60, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Dĩ An, Gia Lai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hữu Huệ. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế thành phố Dĩ An. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 01/03/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 207 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Thủy Bộ Sài Gòn - đã hoạt động được 27 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xây Dựng Minh Huệ, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Thương Mại Xây Dựng Minh Huệ | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3702439989 |
| Địa chỉ | Số 36/60, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường An Bình, Thành Phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam Số 36/60, Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Dĩ An, Gia Lai, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Hữu Huệ |
| Ngày hoạt động | 01/03/2016 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế thành phố Dĩ An |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động chăn nuôi sau khi được Ủy ban nhân dân tỉnh chấp thuận chủ trương về địa điểm đầu tư) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính; trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình cầu đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế) (không chứa, phân loại, xử lý, tái chế phế liệu tại địa điểm trụ sở chính; trừ kinh doanh các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Nhà nghỉ, khách sạn, nhà trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 6492 | Hoạt động cấp tín dụng khác Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |