0110166946-001 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Magical Việt Nam – Chi Nhánh Hồ Chí Minh
Chi Nhánh Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Magical Việt Nam – Chi Nhánh Hồ Chí Minh (tên quốc tế: BRANCH OF MAGICAL VIETNAM SUPPLY CHAIN COMPANY LIMITED – HO CHI MINH CITY BRANCH; tên viết tắt: MAGICAL - CHI NHÁNH HCM) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 0110166946-001. Trụ sở đăng ký tại Tầng 2, Toà Nhà Cao Minh Building, Số 324-326-328 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thúy Nga. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.013 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Phương Mai - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Magical Việt Nam – Chi Nhánh Hồ Chí Minh trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Magical Việt Nam – Chi Nhánh Hồ Chí Minh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | BRANCH OF MAGICAL VIETNAM SUPPLY CHAIN COMPANY LIMITED – HO CHI MINH CITY BRANCH |
| Tên viết tắt | MAGICAL - CHI NHÁNH HCM |
| Mã số thuế | 0110166946-001 |
| Địa chỉ |
Tầng 2, Toà Nhà Cao Minh Building, Số 324-326-328 Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thúy Nga |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(trừ những loại Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ những loại Nhà nước cấm) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket) |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt theo tuyến cố định |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; Vận tải hành khách bằng taxi; Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch bằng xe ô tô |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; Vận tải hàng hóa bằng mô tô, xe máy có gắn động cơ; Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh vận tải biển |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Kinh doanh vận tải biển |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến; Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh bất động sản) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. |
| 5310 | Bưu chính (trừ dịch vụ bưu chính quốc tế) |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát |