1801587455 - Công Ty Cổ Phần Vn Farm Food Cần Thơ
Công Ty Cổ Phần Vn Farm Food Cần Thơ (tên quốc tế: VN FARM FOOD CAN THO JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VN FARM FOOD CAN THO JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801587455. Trụ sở đăng ký tại Lô Lk5-3, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thanh Tài. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/01/2018 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Nông Nghiệp Sông Hậu - đã hoạt động được 27 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Vn Farm Food Cần Thơ ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Vn Farm Food Cần Thơ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VN FARM FOOD CAN THO JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VN FARM FOOD CAN THO JSC |
| Mã số thuế | 1801587455 |
| Địa chỉ | Lô Lk5-3, Nguyễn Văn Cừ, Phường Long Tuyền, Quận Bình Thuỷ, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Lô Lk5-3, Nguyễn Văn Cừ, Phường An Bình, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thanh Tài |
| Điện thoại | 0913 184 955 |
| Ngày hoạt động | 03/01/2018 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0145 | Chăn nuôi lợn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt, nước lợ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng trang trại, nhà các loại |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn các loại gia súc, gia cầm sống, kể cả loại dùng để nhân giống; thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; hàng nông, lâm sản nguyên liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4631 | Bán buôn gạo (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy hải sản, thịt và các sản phẩm từ thịt, rau củ quả, thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở) ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ kinh doanh dược phẩm) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh ( trừ kinh doanh thịt động vật thuộc danh mục cấm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn bất động sản (trừ môi giới, định giá, tư vấn mang tính pháp lý) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn pháp lý, tài chính, kế toán) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7210 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển công nghệ sinh học; nghiên cứu và phát triển khoa học nông nghiệp (trừ y khoa) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về nông học |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |