0316898823 - Công Ty TNHH Yacht Technology Solutions
Công Ty TNHH Yacht Technology Solutions (tên quốc tế: YACHT TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: YACHT TECHNOLOGY SOLUTIONS) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316898823. Trụ sở đăng ký tại 176 Đường Tam Châu, Khu Phố 1, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Phương Thảo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/06/2021 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 5 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 433 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Công Trình Hùng Vương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Yacht Technology Solutions ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Yacht Technology Solutions | |
|---|---|
| Tên quốc tế | YACHT TECHNOLOGY SOLUTIONS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | YACHT TECHNOLOGY SOLUTIONS |
| Mã số thuế | 0316898823 |
| Địa chỉ |
176 Đường Tam Châu, Khu Phố 1, Phường Tam Bình, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Phương Thảo |
| Điện thoại | 0963 565 953 |
| Ngày hoạt động | 08/06/2021 |
| Quản lý bởi | Cát Lái - Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế các kết cấu, hệ thống điện, hệ thống tự động, hệ thống đường ống, máy móc và các hệ thống liên quan trong nhà máy, xí nghiệp, dân dụng và tàu thủy |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt, vận hành các thiết bị sử dụng khí công nghiệp có liên quan đến công nghiệp cắt hàn, trạm nạp khí, hệ thống điều áp, hệ thống phân phối khí cho các loại khí (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt nội thất, kết cấu, các máy móc thiết bị dân dụng, công nghiệp. |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, van, ống, thiết bị điện, máy phát điện, dây dẫn và các thiết bị khác dùng trong mạch điện động cơ diesel, động cơ điện các loại trong công nghiệp và các phụ kiện đi kèm trong công nghiệp, dân dụng |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn các loại van công nghiệp, thiết bị điện tử, thiết bị cơ khí, thiết bị nhiệt, thiết bị đo lường,... |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Tư vấn kết cấu, hệ thống đường ống, máy móc và các hệ thống liên quan trong nhà máy, xí nghiệp, dân dụng và tàu thủy |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu, hệ thống đường ống, máy móc và các hệ thống liên quan trong nhà máy, xí nghiệp, dân dụng và tàu thủy |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế các kết cấu, hệ thống điện, hệ thống tự động, hệ thống đường ống, máy móc và các hệ thống liên quan trong nhà máy, xí nghiệp, dân dụng và tàu thủy |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển |