0316853300 - Công Ty TNHH Thuốc Thú Y Thủy Sản Trung Ương 5 – Hcm
Công Ty TNHH Thuốc Thú Y Thủy Sản Trung Ương 5 – Hcm (tên quốc tế: HCM - CENTRAL 5 VETERINARY AQUACULTURE MEDICNE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0316853300. Trụ sở đăng ký tại 60 Đường Ta19A, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Giáp Văn Thương. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thú y cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/05/2021 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 23 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thú y tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Animal Doctors International Việt Nam - đã hoạt động được 10 năm 5 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thuốc Thú Y Thủy Sản Trung Ương 5 – Hcm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thuốc Thú Y Thủy Sản Trung Ương 5 - Hcm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HCM - CENTRAL 5 VETERINARY AQUACULTURE MEDICNE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0316853300 |
| Địa chỉ | 60 Đường Ta19A, Phường Thới An, Quận 12, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 60 Đường Ta19A, Phường Thới An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Giáp Văn Thương |
| Điện thoại | 0987 355 666 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2021 |
| Quản lý bởi | Quận 12 - Đội Thuế liên huyện Quận 12 - Hóc Môn |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Hoạt động thú y |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống, nước chấm các loại, muối, dầu ăn tại trụ sở) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn gia súc; Sản xuất thức ăn gia cầm và thủy sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất vắc xin (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (Không hoạt động tại trụ sở). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật). |
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8532 | Đào tạo trung cấp (Không hoạt động tại trụ sở). |