0309438247 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Thủy Sản Tân Đại Phát
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Thủy Sản Tân Đại Phát là doanh nghiệp có mã số thuế 0309438247. Trụ sở đăng ký tại 71/4A Bình Thới, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bành Hữu Phước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế Quận 11. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2009 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 2.156 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 34 năm 3 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Thủy Sản Tân Đại Phát trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Nông Lâm Thủy Sản Tân Đại Phát | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0309438247 |
| Địa chỉ | 71/4A Bình Thới, Phường 11, Quận 11, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 71/4A Bình Thới, Phường Phú Thọ, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bành Hữu Phước |
| Ngày hoạt động | 15/10/2009 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế Quận 11 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) (không tồn trữ hóa chất). Kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Sản xuất giống thuỷ sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất thức ăn dùng trong thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) - Sản xuất thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dùng trong thú y thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm chi tiết: Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê |
| 4633 | Bán buôn đồ uống chi tiết: loại có cồn và không chứa cồn (trừ kinh doanh quán bar, vũ trường) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn phân bón (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) (không tồn trữ hóa chất). Kinh doanh thuốc thú y thuỷ sản, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống chi tiết: Hoạt động của quán cà phê, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ). |