1702092885 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Duy Thịnh Phát Kiên Giang
Công Ty TNHH Một Thành Viên Duy Thịnh Phát Kiên Giang (tên viết tắt: CTY TNHH MTV DUY THỊNH PHÁT KG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1702092885. Trụ sở đăng ký tại Khu Phố 2, Tổ 1, Xã An Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Công Luận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi An Minh - Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 26/06/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 44 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thiên Thanh - đã hoạt động được 21 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Một Thành Viên Duy Thịnh Phát Kiên Giang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Duy Thịnh Phát Kiên Giang | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH MTV DUY THỊNH PHÁT KG |
| Mã số thuế | 1702092885 |
| Địa chỉ |
Khu Phố 2, Tổ 1, Xã An Biên, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Công Luận |
| Điện thoại | 0944 924 921 |
| Ngày hoạt động | 26/06/2017 |
| Quản lý bởi | An Minh - Thuế cơ sở 6 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Thi công xây dựng công trình giao thông ( cầu – đường bộ). |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều). |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp; Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lắp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng - công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông (cầu - đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thủy sản |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn trấu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan chi tiết: Hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc và bản đồ, Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Khảo sát địa hỉnh, địa chất công trình ; Thiết kế công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuât, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều) ; Thẩm tra thiết kế công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuât, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Giám sát công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuât, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuât, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều); Quản lý dự án công trình dân dụng – công nghiệp, hạ tầng kỹ thuât, giao thông ( cầu – đường bộ), nông nghiệp và phát triển nông thôn ( thủy lợi – đê điều). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe cuốc |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |