0111541036 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Lâm Hùng
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Lâm Hùng (tên quốc tế: LAM HUNG INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: LAMHUNG INANCO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111541036. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 18, Đường Liên Tân, Thôn Liên Tân, Xã Thanh Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Anh Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động thiết kế chuyên dụng cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 334 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động thiết kế chuyên dụng tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ánh Sáng - đã hoạt động được 27 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Lâm Hùng qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Dựng Lâm Hùng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAM HUNG INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | LAMHUNG INANCO., JSC |
| Mã số thuế | 0111541036 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 18, Đường Liên Tân, Thôn Liên Tân, Xã Thanh Oai, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Anh Đức |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp khai khoáng không phải nhà như: Công trình khai thác mỏ, ví dụ như giếng, tầng và đường hầm,Nhà máy lọc dầu,Công trình khai thác than, quặng... |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác ( Trừ chia tách đất với cải tạo đất) |
| 4311 | Phá dỡ (Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm hoạt động nổ mìn, dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ) tại mặt bằng xây dựng.) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: Thang máy; thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Hệ thống chống sét; Thi công,lắp đặt hệ thông phòng cháy chừa cháy; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh;Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý thương mại; Môi giới thương mại (Không bao gồm hoạt động đấu giá tài sản theo quy định của Luật đấu giá tài sản) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ đồ ngũ kim; sơn, véc ni và sơn bóng; dung môi, xăng trắng và các sản phẩm hóa phẩm khác; kính phẳng; Bán lẻ vật liệu xây dựng khác, như: gạch, ngói, gạch ốp lát, gỗ, ván sàn, vật liệu cách nhiệt...; Bán lẻ thiết bị vệ sinh và thiết bị sưởi; Bán lẻ vật liệu tự làm, vật liệu và thiết bị điện và ống nước; Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su... Bán lẻ dụng cụ như: búa, cưa, tua vít và các dụng cụ cầm tay khác, kể cả dụng cụ cầm tay dùng điện; Bán lẻ vật liệu năng lượng tái tạo, ví dụ: bộ thu năng lượng mặt trời không dùng điện, tấm quang điện, không bao gồm lắp đặt; Bán lẻ thiết bị báo cháy bằng điện hoặc điện tử, bình chữa cháy, Bán lẻ thiết bị phòng cháy chữa cháy, hệ thống khẩn cấp, hệ thống hút khói, két an toàn và két sắt, không bao gồm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; Bán lẻ cửa ra vào, cửa sổ và cửa chớp làm từ mọi chất liệu; Bán lẻ thiết bị và dụng cụ làm vườn và thiết kế cảnh quan, ví dụ: máy cắt cỏ...; Bán lẻ phòng tắm hơi, bể bơi spa, bao gồm cả các thiết bị phụ trợ, không bao gồm lắp đặt. |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán lẻ đèn và bộ đèn; Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ; hàng thủy tinh; Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; Bán lẻ thiết bị gia dụng; Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khóa, két sắt, két an toàn... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; Bán lẻ thiết bị gia dụng và đồ gia dụng khác chưa được phân vào đâu. |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh ( Không bao gồm hoạt động đấu giá hàng hóa theo quy định của Luật đấu giá tài sản và Không bao gồm bán lẻ vàng, bạc) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (Không bao gồm hoạt động kinh doanh bất động sản) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Xếp hàng hóa hoặc hành lý của hành khách lên phương tiện vận tải hoặc dỡ hàng hóa hoặc hành lý của hành khách từ phương tiện vận tải; Bốc xếp hàng hóa đường bộ, bến, bãi đỗ ô tô; Bốc, dỡ hàng hóa toa xe lửa. Dịch vụ xếp, dỡ hàng hóa tại các địa điểm như kho hàng, chợ, siêu thị, trung tâm thương mại... |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Biệt thự du lịch (tourist villa); Căn hộ cho khách du lịch lưu trú ngắn ngày (tourist apartment) Nhà khách, nhà nghỉ Nhà trọ, phòng trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Trừ hoạt động : Tư vấn và đại diện pháp lý; pháp luật ; kế toán, kiểm toán, tư vấn thuế) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ Thiết kế kiến trúc cảnh quan, thiết kế nội thất, đánh giá kiến trúc công trình, thẩm tra thiết kế kiến trúc. (Chỉ hoạt động khi nhà nước cho phép) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa Đại diện cho thương nhân Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá; |