0111540699 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Quản Lý Xây Dựng Nam Thăng Long
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Quản Lý Xây Dựng Nam Thăng Long (tên quốc tế: NAM THANG LONG CONSTRUCTION CONSULTING AND MANAGEMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NAM THANG LONG CONSTRUCTION CONSULTING AND MANAGEMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111540699. Trụ sở đăng ký tại No8-Lk41, Khu 2, Đất Dịch Vụ Đồng Mai , Phường Yên Nghĩa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thanh Tùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 40 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.004 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Tư Vấn Công Trình Châu Á Thái Bình Dương - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Quản Lý Xây Dựng Nam Thăng Long, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Quản Lý Xây Dựng Nam Thăng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NAM THANG LONG CONSTRUCTION CONSULTING AND MANAGEMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NAM THANG LONG CONSTRUCTION CONSULTING AND MANAGEMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0111540699 |
| Địa chỉ |
No8-Lk41, Khu 2, Đất Dịch Vụ Đồng Mai , Phường Yên Nghĩa, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thanh Tùng |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế cơ- điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình - Giám sát công tác xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Quản lý dự án dân dụng; Quản lý dự án giao thông; Quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấn quản lý dự án - Hoạt động kiến trúc - Tư vấn đấu thầu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (Doanh nghiệp đáp ứng các tiêu chuẩn về bảo vệ môi trường và phải được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép khai thác khoáng sản, không thực hiện tại trụ sở doanh nghiệp) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá (doanh nghiệp đáp ứng đủ các điều kiện về cơ sở vật chất, phòng cháy chữa cháy, mặt bằng kinh doanh, bảo vệ môi trường,.... theo quy định của Pháp luật để kinh doanh ngành nghề trên) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (Không bao gồm chia tách đất và cải tạo đất) |
| 4311 | Phá dỡ (Loại trừ: Nổ mìn) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu Không bao gồm: Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Không bao gồm: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh (doanh nghiệp đáp ứng đủ các điều kiện về cơ sở vật chất, phòng cháy chữa cháy, mặt bằng kinh doanh, bảo vệ môi trường.. theo quy định của Pháp luật để kinh doanh ngành nghề trên) |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: - Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ đá quý và đá bán quý - Bán lẻ đồ trang sức bằng đá quý và đá bán quý - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ đá mỹ nghệ, các sản phẩm làm từ đá (Trừ các hoạt động bán lẻ tem, súng đạn, tiền kim khí; kinh doanh vàng miếng) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ (Loại trừ hoạt động đấu giá) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Loại trừ: hoạt động tư vấn pháp luật, kế toán, kiểm toán |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng - Thiết kế quy hoạch xây dựng - Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng – công nghiệp; Thiết kế cơ- điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước công trình; Thiết kế xây dựng công trình giao thông; Thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật - Tư vấn thiết kế, tư vấn thẩm định, tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy - Khảo sát địa hình, khảo sát địa chất công trình - Giám sát công tác xây dựng: Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình - Quản lý dự án dân dụng; Quản lý dự án giao thông; Quản lý dự án hạ tầng kỹ thuật; Quản lý dự án nông nghiệp và phát triển nông thôn - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình - Tư vấn quản lý dự án - Hoạt động kiến trúc - Tư vấn đấu thầu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá, quảng cáo trên không) |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác (Loại trừ cho thuê máy bay) |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các hàng hóa công ty kinh doanh (trừ đấu giá hàng hóa) |