1701947545 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Mai Khoa Hân
Công Ty TNHH Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Mai Khoa Hân (tên quốc tế: MAI KHOA HAN ARCHITECTURE CONSTRUCTION LIMITED COMPANY MEMBER; tên viết tắt: MAI KHOA HAN ACC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1701947545. Trụ sở đăng ký tại 388/18, Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.vĩnh Quang, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mai Trúc Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Rạch Giá - Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/02/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 246 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại An Giang. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiên Giang - đã hoạt động được 27 năm 9 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Mai Khoa Hân qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Kiến Trúc Xây Dựng Mai Khoa Hân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MAI KHOA HAN ARCHITECTURE CONSTRUCTION LIMITED COMPANY MEMBER |
| Tên viết tắt | MAI KHOA HAN ACC |
| Mã số thuế | 1701947545 |
| Địa chỉ |
388/18, Nguyễn Bỉnh Khiêm, P.vĩnh Quang, Phường Rạch Giá, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mai Trúc Linh |
| Điện thoại | 0918 083 457 |
| Ngày hoạt động | 17/02/2014 |
| Quản lý bởi | Rạch Giá - Thuế cơ sở 1 tỉnh An Giang |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc. Thiết kế nội ngoại thất công trình xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa chất, địa hình phục vụ cho thiết kế xây dựng công trình. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thiết kế xây dụng công trình dân dụng. Định giá xây dựng. Thiết kế công trình giao thông. Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế công trình điện. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế kết cấu công trình thuỷ lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc. Thiết kế nội ngoại thất công trình xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa chất, địa hình phục vụ cho thiết kế xây dựng công trình. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước). Thiết kế xây dụng công trình dân dụng. Định giá xây dựng. Thiết kế công trình giao thông. Thẩm tra thiết kế, dự toán công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng. Thiết kế công trình điện. Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy. Thiết kế kết cấu công trình thuỷ lợi. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |