2500214162 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kim Việt
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kim Việt (tên quốc tế: KIM VIET INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: KIMVIET CO., JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 2500214162. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 06, Ngõ 07, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Việt Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/03/2002 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 24 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 229 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Phú Thọ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng Tam Hồng - đã hoạt động được 33 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kim Việt qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Kim Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KIM VIET INVESTMENT CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | KIMVIET CO., JSC |
| Mã số thuế | 2500214162 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 06, Ngõ 07, Phường Phúc Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Việt Trung |
| Điện thoại | 0983 512 208 |
| Ngày hoạt động | 21/03/2002 |
| Quản lý bởi | Phú Thọ - Thuế Tỉnh Phú Thọ |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác Chi tiết: Trồng cây công nghiệp. |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khảo sát, khoan thăm dò, khai thác nước ngầm và các loại khoáng sản (theo quy định hiện hành của Nhà nước). |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Lọc nước phục vụ sinh hoạt, công nghiệp và phục vụ các múc đích khác. |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Chế biến gỗ và các sản phẩm từ gỗ; - Sản xuất hàng thủ công, mỹ nghệ. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: - Lắp đặt hệ thống điện, nước và thiết bị khác trong công trình xây dựng; - Lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Trang trí nội, ngoại thất công trình; - Xây dựng công trình công ích: Cây xanh, công viên, tượng đài các công trình khác liên quan; - Thi công xây dựng công trình chống mối, mọt. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: - Dịch vụ môi giới thương mại; - Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa; - Tư vấn, môi giới kinh doanh. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Buôn bán nông, lâm sản nguyên liệu và động vật sống (theo quy định hiện hành của Nhà nước) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình - Mua bán hàng thủ công, mỹ nghệ. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán máy móc, thiết bị, phương tiện phục vụ cho các ngành sản xuất; - Mua bán trang thiết bị, các sản phẩm vật tư, vật liệu phục vụ các ngành: Xây dựng, điện lực, bưu chính viễn thông, thủy lợi, giao thông, địa chất, y tế, giáo dục. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán sắt, thép, ống thép, kim loại màu, kết cấu thép. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán hàng tạp hóa. |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách đường bộ bằng ô tô khách |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường bộ bằng ô tô. |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ. |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ ăn uống và giải khát. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: - Thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế công trình giao thông đường bộ, cầu đường bộ cấp 03; -Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Giám sát xây dựng và hoàn thiện các công trình: Dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi, thủy điện, cầu đường; - Giám sát lắp đặt hệ thiết bị công trình và thiết bị công nghệ điện công trình đường dây và trạm biến áp đến 110KV; - Định giá xây dựng; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông; - Tư vấn và quản lý dự án; - Lập dự toán, tổng dự toán các công trình xây dựng; - Thẩm định thiết kế, dự toán các công trình mà công ty có ngành nghề thiết kế. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện phục vụ cho các ngành sản xuất. |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Tư vấn, tuyển dụng lao động cho các doanh nghiệp có chức năng xuất khẩu lao động. |