0106562619 - Công Ty Cổ Phần Việt Construction Thăng Long
Công Ty Cổ Phần Việt Construction Thăng Long (tên quốc tế: VIET CONSTRUCTION THANG LONG JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIETCONS THANG LONG.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0106562619. Trụ sở đăng ký tại Số 8, Tập Thể Tổng Cục Vi - Bộ Công An, Tổ 48, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/06/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 168 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tập Đoàn Đông Dương - đã hoạt động được 29 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Việt Construction Thăng Long ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Việt Construction Thăng Long | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET CONSTRUCTION THANG LONG JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIETCONS THANG LONG.,JSC |
| Mã số thuế | 0106562619 |
| Địa chỉ |
Số 8, Tập Thể Tổng Cục Vi - Bộ Công An, Tổ 48, Phường Nghĩa Đô, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Dũng |
| Điện thoại | 0243 791 853 |
| Ngày hoạt động | 05/06/2014 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 5 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà các loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như: + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông, + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố. - Xây dựng đường ống và hệ thống nước như : + Hệ thống tưới tiêu (kênh), + Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Nhà máy năng lượng, |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (Không bao gồm dò mìn và các loại tương tự tại mặt bằng xây dựng) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: -Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: -Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ vàng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: -Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh( trừ vận tải bằng xe buýt) -Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: -Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng -Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) -Cho thuê xe có người lái để vận chuyển hàng hóa. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: -Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |