0315182265 - Công Ty Cổ Phần Sunrise Global
Công Ty Cổ Phần Sunrise Global (tên quốc tế: SUNRISE GLOBAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SUNRISE GLOBAL .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0315182265. Trụ sở đăng ký tại Số 23 Đường Số 1, Kdc Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Vũ Thanh Vân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/07/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.787 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Trần Thế - đã hoạt động được 33 năm 11 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sunrise Global trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Sunrise Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SUNRISE GLOBAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SUNRISE GLOBAL .,JSC |
| Mã số thuế | 0315182265 |
| Địa chỉ |
Số 23 Đường Số 1, Kdc Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Vũ Thanh Vân |
| Điện thoại | 0282 261 355 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2018 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 15 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
chi tiết: Bán buôn nguyên liệu dùng trong thực phẩm; Bán buôn hương liệu, nguyên liệu làm bánh; bột trộn làm bánh (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở) |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất, gia công nguyên liệu thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản). |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Bán buôn nguyên liệu dùng trong thực phẩm; Bán buôn hương liệu, nguyên liệu làm bánh; bột trộn làm bánh (không tồn trữ hoá chất tại trụ sở). |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói Chi tiết: Đóng gói bột hỗn hợp hoặc bột đã trộn sẵn làm bánh mỳ, bánh quy, bánh ngọt; đóng gói đồ ăn sáng bằng ngũ cốc; đóng gói bột cà phê hòa tan. Đóng gói thực phẩm công nghệ. Đóng gói lại để phân phối hàng hóa (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật). |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |