6300395906 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Huỳnh Út
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Huỳnh Út (tên viết tắt: CTY TNHH ĐT XD TMDV HUỲNH ÚT) là doanh nghiệp có mã số thuế 6300395906. Trụ sở đăng ký tại Số 36 Lưu Hữu Phước, Phường Vị Thanh, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Văn Út. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Huỳnh Út ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Huỳnh Út | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH ĐT XD TMDV HUỲNH ÚT |
| Mã số thuế | 6300395906 |
| Địa chỉ |
Số 36 Lưu Hữu Phước, Phường Vị Thanh, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Văn Út |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình thủy lợi, thủy nông; Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; Thiết kế điện công trình dân dụng, điện công trình công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình giao thông, cầu đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, thủy nông; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng thể mặt bằng xây dựng công trình; Đo vẽ hiện trạng công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng, đường thủy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy nông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, hệ thống cấp thoát nước; Thẩm tra biện pháp thi công; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi, thủy nông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, điện công trình dân dụng, điện công trình công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, cảng, đường thủy; Tư vấn quy hoạch; Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Tư vấn định giá công trình; Lập và thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (trừ đấu giá) |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất, sàn giao dịch bất động sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế công trình thủy lợi, thủy nông; Thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy; Thiết kế cấp thoát nước công trình xây dựng; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; Thiết kế điện công trình dân dụng, điện công trình công nghiệp; Thiết kế kết cấu công trình giao thông, cầu đường bộ; Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, thủy nông; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế tổng thể mặt bằng xây dựng công trình; Đo vẽ hiện trạng công trình; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông, cầu đường bộ; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng, đường thủy; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi, thủy nông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, hệ thống cấp thoát nước; Thẩm tra biện pháp thi công; Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi, thủy nông, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, điện công trình dân dụng, điện công trình công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, cảng, đường thủy; Tư vấn quy hoạch; Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; Khảo sát địa hình công trình xây dựng; Khảo sát địa chất công trình; Tư vấn định giá công trình; Lập và thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |