0319598507 - Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Hàng Hải Minh Đăng
Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Hàng Hải Minh Đăng (tên quốc tế: Minh Dang Marine Construction Consulting Company Limited) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319598507. Trụ sở đăng ký tại P1-3.15, Tầng 3, Tòa Nhà The Prince Residence, 19 - 21 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Thúy An. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 734 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Hàng Hải Minh Đăng trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Công Trình Hàng Hải Minh Đăng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | Minh Dang Marine Construction Consulting Company Limited |
| Mã số thuế | 0319598507 |
| Địa chỉ |
P1-3.15, Tầng 3, Tòa Nhà The Prince Residence, 19 - 21 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thúy An |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, lập báo cáo mô hình thủy lợi, các loại mô hình khác. Thi công nạo vét luồng, thủy diện cảng, bến, cửa sông, cửa biển. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư. Rà quét phát hiện chướng ngại vật. Tư vấn đấu thầu, lập dự án xây dựng công trình, kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thẩm tra dự toán xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hàng hải, đường thủy nội địa, giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, hàng hải, đường thủy, đường giao thông khác). Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình Cảng, hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Cảng, hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Thẩm tra thiết kế. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - dân dụng - giao thông (đường thuỷ nội địa – hàng hải - đường giao thông khác) – nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình - hạ tầng kỹ thuật. Lập quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường thủy nội địa – hàng hải – đường giao thông khác), nông nghiệp phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa hình. Khảo sát địa chất công trình. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: xây dựng công trình giao thông, cầu đường |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình điện dân dụng và công nghiệp, đường dây và trạm biến áp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng, kỹ thuật |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thuỷ lợi, nông nghiệp, phát triển nông thôn. Xây dựng công trình giao thông (đường thuỷ nội địa – hàng hải). |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình khác không phải nhà như: Công trình thể thao ngoài trời, chia tách đất với cải tạo đất. Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt thiết bị vào công trình giao thông (Cảng, đường thủy nội địa, hàng hải), công trình giao thông khác. (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Cung ứng dịch vụ vận hành hệ thống báo hiệu, đèn biển, hệ thống báo hiệu hàng hải luồng tàu biển, luồng đường thủy nội địa; Điều tiết đảm bảo an toàn giao thông : hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác, Cảng biển, cảng thủy nội địa … Lập quy hoạch, đầu tư phát triển, quản lý, vận hành hệ thống đèn biển, luồng tàu biển, hạ tầng kỹ thuật, bảo đảm an toàn hàng hải, đường thủy nội địa, vùng nước cảng biển và các công trình khác; Lắp đặt, quản lý,, khai thác các bến phao neo đậu tàu, vùng nước cảng biển và các công trình khác; quản lý, vận hành hệ thống hỗ trợ an toàn hàng hải, đường thủy nội địa (AIS, VTS, DGPS …). Lập phương án, kế hoạch bảo trì, bảo vệ các công trình hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác. Các dịch vụ liên quan đến công trình hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác. |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (không tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước, lập báo cáo mô hình thủy lợi, các loại mô hình khác. Thi công nạo vét luồng, thủy diện cảng, bến, cửa sông, cửa biển. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư. Rà quét phát hiện chướng ngại vật. Tư vấn đấu thầu, lập dự án xây dựng công trình, kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thẩm tra dự toán xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu đường, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hàng hải, đường thủy nội địa, giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, hàng hải, đường thủy, đường giao thông khác). Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình thủy lợi. Thiết kế xây dựng công trình Cảng, hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Cảng, hàng hải, đường thủy nội địa, đường giao thông khác. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp phát triển nông thôn, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Thẩm tra thiết kế. Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - dân dụng - giao thông (đường thuỷ nội địa – hàng hải - đường giao thông khác) – nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) - hạ tầng kỹ thuật. Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình - hạ tầng kỹ thuật. Lập quy hoạch xây dựng. Giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông (đường thủy nội địa – hàng hải – đường giao thông khác), nông nghiệp phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến áp. Khảo sát địa hình. Khảo sát địa chất công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: cho thuê máy móc, thiết bị chuyên ngành xây dựng, đo đạc bản đồ |