1702365211 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Ktc 68
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Ktc 68 là doanh nghiệp có mã số thuế 1702365211. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 222, Tổ 7, Ấp Mương Đào A, Xã Vân Khánh, Tỉnh An Giang, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Thị Thu Ngân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Ktc 68 qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Ktc 68 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1702365211 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 222, Tổ 7, Ấp Mương Đào A, Xã Vân Khánh, Tỉnh An Giang, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Thu Ngân |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; Thiết kế, giám sát công trình điện, hệ thống điện phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn xây dựng (Khảo sát, lập dự án, quản lý dự án, đấu thầu, giám sát) các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; khảo sát địa chất, địa vật lý; khảo sát thủy văn; Tư vấn thẩm tra quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư xây dựng; Thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, tổng dự toán các dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; Tư vấn định giá công trình xây dựng; Tư vấn quy hoạch. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước Chi tiết: Khai thác nước ngầm, xử lý nước cấp; xây dựng hệ thống cấp nước, lắp đặt đường ống công nghệ và hệ thống xử lý nước thải. |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước sinh hoạt, nước công nghiệp. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Vận chuyển đất (đào, lấp, san mặt bằng và ủi tại các mặt bằng xây dựng); Khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra về địa chất, địa vậy lý hoặc các mục đích tương tự; Hệ thống cấp thoát nước tại mặt bằng xây dựng; hệ thống cấp thoát nước nông nghiệp và lâm nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đâu giá hàng hóa) |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Các mặt hàng, đồ dùng trang trí nội ngoại thất. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Dịch vụ cung cấp suất ăn công nghiệp. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế Chi tiết: Dịch vụ khai báo, tư vấn về thuế; tư vấn và quản lý kinh doanh. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; Thiết kế, giám sát công trình điện, hệ thống điện phòng cháy chữa cháy, lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; Tư vấn xây dựng (Khảo sát, lập dự án, quản lý dự án, đấu thầu, giám sát) các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; khảo sát địa chất, địa vật lý; khảo sát thủy văn; Tư vấn thẩm tra quy hoạch chi tiết xây dựng, dự án đầu tư xây dựng; Thẩm tra thiết kế cơ sở, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán, tổng dự toán các dân dụng, công nghiệp, giao thông, nông nghiệp và phát triển nông thôn, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp thoát nước; Tư vấn định giá công trình xây dựng; Tư vấn quy hoạch. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. |