3801354990 - Công Ty TNHH Fire Safe
Công Ty TNHH Fire Safe là doanh nghiệp có mã số thuế 3801354990. Trụ sở đăng ký tại Đường Hồ Chí Minh, Tổ 10, Khu Phố Minh Thành 1, Phường Chơn Thành, Tp Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Tiến Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 thành phố Đồng Nai. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Fire Safe qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Fire Safe | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3801354990 |
| Địa chỉ |
Đường Hồ Chí Minh, Tổ 10, Khu Phố Minh Thành 1, Phường Chơn Thành, Tp Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Tiến Trung |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 thành phố Đồng Nai |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy. Tư vấn thiết kế về phòng cháy chữa cháy . Tư vấn xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất quần áo bảo hộ chống cháy, quần áo chịu nhiệt dành cho lực lượng cứu hỏa |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông Chi tiết: Sản xuất hệ thống báo cháy tự động, tủ điều khiển trung tâm, các loại đầu báo khói, đầu báo nhiệt điện tử và hệ thống chuông/đèn cảnh báo |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác Chi tiết: Sản xuất các loại máy bơm cho chất lỏng; sản xuất cụm bơm liên động phục vụ riêng cho công tác phòng cháy chữa cháy |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất bình chứa cháy, vòi chữa cháy, van xả, lăng phun và các thiết bị cơ khí phòng cháy chữa cháy |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ Chi tiết: Sản xuất, đóng mới hoặc lắp ráp xe chữa cháy chuyên dụng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị phòng cháy chữa cháy |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn thiết bị phòng cháy (thiết bị điện tử như camera, chuông báo cháy,...) |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc thiết bị chữa cháy (máy bơm, tủ điều khiển hệ thống chữa cháy,...) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn phương tiện cơ giới phòng cháy, chữa cháy |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy, chữa cháy. Tư vấn thiết kế về phòng cháy chữa cháy . Tư vấn xây dựng. Thiết kế xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế xây dựng. Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình. Giám sát thi công xây dựng công trình. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định, đánh giá chất lượng sản phẩm; sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; thử nghiệm đo điện trở tiếp đất thu lôi chống sét. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |