3703488001 - Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Hồng Doanh Bình Dương
Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Hồng Doanh Bình Dương (tên quốc tế: HONG DOANH BINH DUONG BUILDING MATERIALS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HONG DOANH BINH DUONG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703488001. Trụ sở đăng ký tại Số 23, Đường Đx 69, Khu 6, Phường Chánh Hiệp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Minh Nhật. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 28 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khai Thác Vật Liệu Hòa Bình - đã hoạt động được 33 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Hồng Doanh Bình Dương qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Vật Liệu Xây Dựng Hồng Doanh Bình Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HONG DOANH BINH DUONG BUILDING MATERIALS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HONG DOANH BINH DUONG CO., LTD |
| Mã số thuế | 3703488001 |
| Địa chỉ |
Số 23, Đường Đx 69, Khu 6, Phường Chánh Hiệp, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Minh Nhật |
| Ngành nghề chính |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác mỏ đá, mỏ cát, đất san lấp; là điều kiện cần để doanh nghiệp tham gia đấu giá quyền khai thác mỏ khoáng sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét Chi tiết: Khai thác mỏ đá, mỏ cát, đất san lấp; là điều kiện cần để doanh nghiệp tham gia đấu giá quyền khai thác mỏ khoáng sản. |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác Chi tiết: Làm dịch vụ tư vấn khai thác mỏ, khảo sát địa chất, lập hồ sơ xin cấp phép khai khoáng cho các đối tác thứ ba |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét Chi tiết: Sản xuất gạch ngói đất sét nung nếu tận dụng được nguồn đất tầng phủ phù hợp từ mỏ khoáng sản. |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Vận hành hệ thống trạm trộn bê tông tươi; sản xuất ống cống, cọc bê tông chịu lực, gạch không nung từ phụ phẩm mạt đá. |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất bê tông nhựa nóng Asphalt chuyên dụng phục vụ thi công thảm mặt đường giao thông. |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Gia công chế tạo khung dầm kèo thép, nhà thép tiền chế, kết cấu chịu lực, gia công đóng mới/sửa chữa thùng bệ xe ben. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Cắt xẻ, hàn gia cường vỏ container, phun cát làm sạch bề mặt, sơn chống rỉ và sơn tĩnh điện cho cấu kiện nhà khung thép. |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Nghiền phế thải bê tông, gạch vỡ thu gom từ mặt bằng cũ thi công để tái chế thành cấp phối đá dăm nền móng đường công trình. |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Thực hiện công tác nghĩa vụ hoàn phục môi trường, trồng lại rừng, cải tạo phục hồi quỹ đất sau khi kết thúc chu kỳ đóng cửa mỏ. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công các công trình hạ tầng giao thông đường bộ, cầu cống, hạ tầng kỹ thuật nội khu mỏ và các khu đô thị mới. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San gạt, giải phóng mặt bằng công trình; đào đắp đất móng, phá dỡ công trình cũ; phá dỡ đá bằng cơ giới hoặc mìn công nghiệp. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện công trình, hệ thống chiếu sáng đô thị, mạng lưới điện nhà xưởng và dân dụng. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công mạng lưới cấp thoát nước công trình, lắp đặt điều hòa trung tâm, hệ thống thông gió nhà xưởng. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, hệ thống chống sét, cách âm, cách nhiệt phụ trợ cho công trình xây dựng. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công hoàn thiện nội ngoại thất nhà container/nhà thép: ốp vách cách nhiệt foam PU, đóng trần thạch cao, lát sàn, lắp nhôm kính. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Thi công ép cọc gia cố móng, đổ bê tông khối lớn, các hạng mục xây dựng đòi hỏi kỹ thuật và máy móc chuyên sâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc khai khoáng, dây chuyền trạm trộn từ nước ngoài về sử dụng và làm tổng đại lý phân phối. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn Diesel dung tích lớn trực tiếp giá sỉ từ tổng kho xăng dầu về cấp nội bộ cho đội xe ben/máy công trình nhằm tối ưu chi phí. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Cung ứng thương mại cát, đá, xi măng, sắt thép quy mô lớn trực tiếp vào các dự án đầu tư công hoặc dự án dân dụng. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Phát triển chuỗi cửa hàng, đại lý bán lẻ vật liệu xây dựng phụ trợ và thiết bị lắp đặt cho thị trường dân sinh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận hành đội xe ben chở đất đá, xe bồn chuyên dụng chở bê tông tươi, xe cẩu kéo vận chuyển cấu kiện thép và container. |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Đầu tư, vận hành đội tàu, sà lan chuyên chở vật liệu xây dựng, khoáng sản dọc theo các tuyến đường sông, đường thủy nội địa. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kinh doanh bến bãi tập kết vật liệu xây dựng, bãi trung chuyển cát sỏi gần đầu mối giao thông hoặc cảng sông; Kinh doanh kho bãi tập kết, lưu kho và bảo quản hàng hóa, vật tư, kho bãi trung chuyển ngay tại khu vực bến thủy nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Vận hành, quản lý và khai thác bến thủy nội địa (bến sông, hồ, kênh, rạch); cung cấp vị trí neo đậu, cập bến cho tàu thuyền, phà, sà lan |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: "Thực hiện bốc xếp, cẩu kéo hàng hóa, vận hành máy xúc lật trung chuyển đá cát tại tổng kho/kho bãi của công ty; Thực hiện dịch vụ bốc xếp, cẩu kéo, sang mạn hàng hóa, nguyên vật liệu (cát, đá, quặng...) từ tàu, sà lan lên bến bãi hoặc ngược lại." |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Thu mua quỹ đất lớn, san lấp tạo mặt bằng để đầu tư dự án phân lô bán nền hoặc làm cụm công nghiệp nhỏ. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kỹ thuật công trình, thiết kế phương án khai thác mỏ khoa học, khảo sát trắc địa và thăm dò địa chất. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê xe cuốc, xe ủi, xe lu, dây chuyền máy nghiền sàng đá di động cho các nhà thầu khác khi có thời gian nhàn rỗi. |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Thành lập xưởng cơ khí sửa chữa đội xe tải, xe máy công trình nội bộ để tối ưu hóa chi phí vật tư và nhận làm dịch vụ ngoài. |