0319601598 - Công Ty TNHH Farm13 Council Digital Crypto Investment
Công Ty TNHH Farm13 Council Digital Crypto Investment (tên quốc tế: FARM13 COUNCIL DIGITAL CRYPTO INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: FARM13 COUNCIL DIGITAL CRYPTO INVESTMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319601598. Trụ sở đăng ký tại Số 68 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Quốc Phong. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 189 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Và Thương Mại Thiên Hải (Tên Cũ:công Ty TNHH Thương Mại Xây Dựng Sản Xuất Thiên Hải) - đã hoạt động được 32 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Farm13 Council Digital Crypto Investment trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Farm13 Council Digital Crypto Investment | |
|---|---|
| Tên quốc tế | FARM13 COUNCIL DIGITAL CRYPTO INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | FARM13 COUNCIL DIGITAL CRYPTO INVESTMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319601598 |
| Địa chỉ |
Số 68 Nguyễn Huệ, Phường Sài Gòn, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Quốc Phong |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0125 | Trồng cây cao su (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0149 | Chăn nuôi khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (Trừ sản xuất con dấu) |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ lưu trú ngắn ngày (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán) |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ Chi tiết: Hoạt động quản lý quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Hoạt động tư vấn, môi giới bất động sản. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình cầu đường bộ; - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; - Thiết kế kết cấu công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình giao thông, hệ thống thoát nước; - Tư vấn thẩm tra, thẩm định dự toán và bản vẽ và tổng dự toán công trình: thiết kế công trình cầu đường bộ, thiết kế công trình dân dụng, công nghiệp, thiết kế công trình thủy lợi, thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thẩm tra dự toán, tổng dự toán xây dựng; - Thẩm tra biện pháp thi công; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; - Lập dự toán công trình; - Khảo sát địa hình; - Đo vẽ hiện trạng công trình; - Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư, luận chứng kinh tế kỹ thuật; - Định giá xây dựng; - Tư vấn quy hoạch; - Hoạt động đo đạc bản đồ; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, phân tích đánh giá các hồ sơ dự thầu; - Tư vấn đấu thầu, lựa chọn nhà thầu mua sắm thiết bị, vật tư xây dựng. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |