0319602496 - Công Ty TNHH Xây Lắp Lê Đức
Công Ty TNHH Xây Lắp Lê Đức (tên quốc tế: LE DUC CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LE DUC CONSTRUCTION CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319602496. Trụ sở đăng ký tại G15 Đường Man Thiện, Khu Phố 40, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Doãn Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà không để ở cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/06/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 99 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà không để ở tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Top Engineering & Construction - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Lắp Lê Đức trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Lắp Lê Đức | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LE DUC CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LE DUC CONSTRUCTION CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0319602496 |
| Địa chỉ |
G15 Đường Man Thiện, Khu Phố 40, Phường Tăng Nhơn Phú, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Doãn Đức |
| Điện thoại | 0908 169 408 |
| Ngày hoạt động | 18/06/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà không để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện - (trừ công trình điện Nhà nước cấm) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |