0319619683 - Công Ty TNHH Công Nghệ & Y Tế Nexura Global
Công Ty TNHH Công Nghệ & Y Tế Nexura Global (tên quốc tế: NEXURA GLOBAL TECHNOLOGY & MEDICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: NEXURA GLOBAL TECHNOLOGY & MEDICAL CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319619683. Trụ sở đăng ký tại 31/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Võ Xuân Quang. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.767 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩ Đại - đã hoạt động được 33 năm 8 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ & Y Tế Nexura Global qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ & Y Tế Nexura Global | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NEXURA GLOBAL TECHNOLOGY & MEDICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | NEXURA GLOBAL TECHNOLOGY & MEDICAL CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319619683 |
| Địa chỉ |
31/7 Hoàng Hoa Thám, Phường Tân Bình, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Võ Xuân Quang |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (thực hiện theo Thông tư số 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế). |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng (Không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất răng giả, hàm răng giả và các thiết bị lắp răng giả (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật). |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị y tế. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt máy móc, thiết bị y tế. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống; đập và đê; đường hầm. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, cơ sở hạ tầng đô thị, cầu đường. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp nước, thoát nước thải, khí thải, chất thải rắn, lỏng. Lắp đặt hệ thống ống dẫn (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Thi công ép cọc bê tông cốt thép. Thi công cọc khoan nhồi. Thi công đóng cọc. Xây dựng công trình cấp nước, thoát nước. Xây dựng công viên cây xanh. Xây dựng công trình chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông, công trình điện trung và hạ thế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế (thực hiện theo Thông tư số 24/2011/TT-BYT ngày 21/6/2011 của Bộ Y tế). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động đo đạc bản đồ. Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Lập dự toán, tổng dự toán công trình xây dựng. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy điện. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình, lắp đặt thiết bị công nghệ công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi. Giám sát công tác khảo sát địa chất xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế cơ điện công trình. Thẩm tra thiết kế cơ điện công trình. Thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế điện công trình công nghiệp. Thiết kế công trình xây dựng, loại công trình cấp nước sinh hoạt nông thôn. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế đồ họa xây dựng nhà thông minh |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm và kiểm nghiệm vật liệu xây dựng; Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Đánh giá, xác nhận chất lượng công trình hoặc hạng mục, bộ phận. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế, trang trí nội ngoại thất. Trang trí sân khấu. |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa Chi tiết: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa Răng hàm mặt (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định), trồng răng (không hoạt động tại trụ sở). |