3801356331 - Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Đầu Tư Quang Minh Phát
Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Đầu Tư Quang Minh Phát (tên quốc tế: QUANG MINH PHAT CONSTRUCTION - TRADING – INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: QMP CONSTRUCTION - TRADING - INVESTMENT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3801356331. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 14, Tổ 2 , Ấp 2 , Xã Nha Bích, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quang Trung. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường bộ cùng với 45 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Xây Dựng – Thương Mại – Đầu Tư Quang Minh Phát ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng - Thương Mại - Đầu Tư Quang Minh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | QUANG MINH PHAT CONSTRUCTION - TRADING – INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | QMP CONSTRUCTION - TRADING - INVESTMENT CO., LTD |
| Mã số thuế | 3801356331 |
| Địa chỉ |
Quốc Lộ 14, Tổ 2 , Ấp 2 , Xã Nha Bích, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quang Trung |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu chi tiết: Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại chi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại chi tiết: Sản xuất điện từ rác thải ; Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác |
| 3830 | Tái chế phế liệu chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm như: + Thi công mặt đường: rải nhựa đường, rải bê tông...; + Sơn đường và các hoạt động sơn khác, + Lắp đặt đường chắn, biển báo giao thông và các loại tương tự. - Xây dựng cầu, bao gồm cả cầu (không tính cầu đường sắt); - Xây dựng hầm đường bộ; - Xây dựng đường băng sân bay, sân đỗ máy bay; - Xây dựng đường dây điện trên không |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ; - Xây dựng sân chơi; |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá hủy và đập các tòa nhà và các công trình xây dựng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Hoạt động lắp đặt, sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết:. - Lắp đặt các thiết bị sử dụng năng lượng mới, năng lượng tái tạo trong ngành xây dựng – Lắp đặt hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6621 | Đánh giá rủi ro và thiệt hại chi tiết: Việc cung cấp các dịch vụ quản lý bảo hiểm, như việc định giá và thanh toán bồi thường bảo hiểm như: - Định giá bồi thường bảo hiểm: điều chỉnh bồi thường; định giá rủi ro; đánh giá rủi ro và thiệt hại; giám định tổn thất bảo hiểm; điều chỉnh mức trung bình và mất mát; - Thanh toán bồi thường bảo hiểm. |
| 6629 | Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội chi tiết: Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và quỹ hưu trí |
| 6630 | Hoạt động quản lý quỹ Chi tiết: Hoạt động quản lý danh mục đầu tư và quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho cá nhân, doanh nghiệp hoặc những người khác như: quản lý quỹ hưu trí, quản lý quỹ tương hỗ, quản lý quỹ đầu tư khác + Hoạt động quản lý tài sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê chi tiết: Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Mua, bán nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Cho thuê và vận hànhnhà ở và đất ở ; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở ; Kinh doanh bất động sản khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng chi tiết: Hoạt động tư vấn và quản lý nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Hoạt động tư vấn và quản lý nhà và quyền sử dụng đất không để ở; Hoạt động bất động sản khác chưa được phân vào đâu trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ tư vấn kiến trúc: thiết kế và phác thảo các công trình, thiết kế quy hoạch đô thị và nông thôn, thiết kế kiến trúc cảnh quan. - Thiết kế kỹ thuật: thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông ngiệp và phát triển nông thôn, công trình thủy, đường dây trung-hạ thế và trạm biến áp đến 35KV; Thiết kế công trình cấp-thoát nước trong nhà và ngoài nhà, xử lý nước cấp và nước thải; Thiết kế điện sinh hoạt, điện động lực các loại hình công trình xây dựng. - Giám sát thi công xây dựng cơ bản gồm: + Giám sát thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và hoàn thiện các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, công trình thủy, nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình đường dây và trạm biến áp đến 35KV. + Giám sát công tác khảo sát xây dựng gồm: khảo sát địa hình, khảo sát địa chất. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư các loại hình công trình xây dựng. - Hoat động đo đạc và lập bản đồ; Khảo sát xây dựng, khảo sát địa chất và khảo sát địa hình phục vụ thiết kế các công trình xây dựng. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: - Kiểm tra chất lượng vật liệu xây dựng, cấu kiện xây dựng; kiểm tra sức chịu tải của các loại cọc xây dựng; kiểm định chất lượng công trình xây dựng. - Kiểm tra chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực; chứng nhận sự phù hợp chất lượng các công trình xây dựng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động thiết kế trang trí nội thất và ngoại thất công trình xây dựng. |