3703494904 - Công Ty TNHH Thép Và Xây Dựng Quang Minh
Công Ty TNHH Thép Và Xây Dựng Quang Minh là doanh nghiệp có mã số thuế 3703494904. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ Số 11, Khu Phố 4, Phường Vĩnh Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Quang Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 08/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 420 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại - Dịch Vụ Hồng Dương - đã hoạt động được 32 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thép Và Xây Dựng Quang Minh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thép Và Xây Dựng Quang Minh | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3703494904 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 92, Tờ Bản Đồ Số 11, Khu Phố 4, Phường Vĩnh Tân, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Quang Long |
| Điện thoại | 0274 376 977 |
| Ngày hoạt động | 08/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 28 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ gỗ, mây, tre, lá, cói (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì các loại (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ nhựa (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2310 | Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ thủy tinh (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét hi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa) (Không sản xuất tại trụ sở chính) |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ gốm sứ (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao Chi tiết: Sản xuất chậu đá mài (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ đá (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Gia công, sản xuất các sản phẩm cơ khí (trừ tráng, phủ, xi mạ kim loại). |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ từ kim loại (sắt, thép, nhôm, đồng, kẽm, thiếc) (không sản xuất, gia công tại trụ sở chính) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng bến cảng. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động bến thủy nội địa) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản, cho thuê kho, xưởng |