1101988596-002 - Chi Nhánh An Thành Phát Group – Công Ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Happy Dream
Chi Nhánh An Thành Phát Group – Công Ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Happy Dream là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1101988596-002. Trụ sở đăng ký tại Số 06 Đường Số 2 Kdc Hương Sen, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Huỳnh Hà Tâm Đoan. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 29 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Becaland - đã hoạt động được 3 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Chi Nhánh An Thành Phát Group – Công Ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Happy Dream ở bảng dưới đây.
| Chi Nhánh An Thành Phát Group - Công Ty TNHH Kinh Doanh Bất Động Sản Happy Dream | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1101988596-002 |
| Địa chỉ |
Số 06 Đường Số 2 Kdc Hương Sen, Phường Dĩ An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Huỳnh Hà Tâm Đoan |
| Điện thoại | 0938 568 936 |
| Ngày hoạt động | 10/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 26 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ tư vấn môi giới pháp lý) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4221 | Xây dựng công trình điện (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị Định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng (trừ hoạt động dò mìn) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (Không bao gồm kinh doanh quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống Chi tiết: Quán rượu, bia ( doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động); Quán cà phê, giải khát; Dịch vụ phục vụ đồ uống khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Dịch vụ môi giới bất động sản (Trừ tư vấn môi giới pháp lý) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Dịch vụ tư vấn bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý) (trừ đấu giá tài sản) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghệ. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ. Dịch vụ tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng. Dịch vụ khảo sát xây dựng. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng. Dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. Dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm Chi tiết: Hoạt động dịch vụ việc làm |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác Chi tiết: Cung ứng nguồn nhân lực khác trong nước |