3703498137 - Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đô Thị Ngãi Giao – Sài Gòn
Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đô Thị Ngãi Giao – Sài Gòn (tên quốc tế: NGAI GIAO – SAI GON URBAN INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NGSG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703498137. Trụ sở đăng ký tại 219 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố Tây, Phường Lái Thiêu, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Quí Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 1.312 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tân Thuận - đã hoạt động được 34 năm 9 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đô Thị Ngãi Giao – Sài Gòn trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghiệp Đô Thị Ngãi Giao - Sài Gòn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGAI GIAO – SAI GON URBAN INDUSTRIAL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NGSG JSC |
| Mã số thuế | 3703498137 |
| Địa chỉ |
219 Đại Lộ Bình Dương, Khu Phố Tây, Phường Lái Thiêu, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Quí Thanh |
| Ngành nghề chính |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
-Chi tiết: Kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp; đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp; cho thuê lại đất đã đầu tư hạ tầng; cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi, trung tâm logistics; kinh doanh bất động sản công nghiệp theo quy định pháp luật. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện - Chi tiết: Điện gió; Điện mặt trời; Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác. |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện -(Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí -(trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ -(trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa -Chi tiết: khai thác kho bãi container ICD, depot (trừ kinh doanh kho bãi) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải -(trừ các hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu -Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, pháp luật, kế toán). |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê -Chi tiết: Kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp; đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp; cho thuê lại đất đã đầu tư hạ tầng; cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi, trung tâm logistics; kinh doanh bất động sản công nghiệp theo quy định pháp luật. |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản -(trừ tư vấn pháp luật) |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng -(trừ đấu giá tài sản) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý -(trừ tư vấn tài chính, pháp luật, kế toán). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng -(trừ thiết kế xây dựng) |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp -(Trừ kinh doanh dịch vụ bảo vệ) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu -(trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại toà án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |