3702905830-002 - Cửa Hàng Xăng Dầu Số 568 – Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đăng Kiểm Uyên Hưng
Cửa Hàng Xăng Dầu Số 568 – Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đăng Kiểm Uyên Hưng (tên viết tắt: CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 568) là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3702905830-002. Trụ sở đăng ký tại Thửa Đất Số 2941, Tờ Bản Đồ Số 42, Khu Phố Uyên Hưng 5, Phường Tân Uyên, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Chí Thọ.
Cùng xem thông tin chi tiết của Cửa Hàng Xăng Dầu Số 568 – Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đăng Kiểm Uyên Hưng ở bảng dưới đây.
| Cửa Hàng Xăng Dầu Số 568 - Chi Nhánh Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Đăng Kiểm Uyên Hưng | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CỬA HÀNG XĂNG DẦU SỐ 568 |
| Mã số thuế | 3702905830-002 |
| Địa chỉ |
Thửa Đất Số 2941, Tờ Bản Đồ Số 42, Khu Phố Uyên Hưng 5, Phường Tân Uyên, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Chí Thọ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng các loại nấm hoặc thu nhặt nấm hương, nấm trứng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Gia công, may mặc các mặt hàng vải công nghiệp, quần áo |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ hạt nhựa (trừ sản xuất ống nhựa tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý môi giới xăng dầu, dầu nhờn các loại (trừ đấu giá) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy; Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống); Bán lẻ ô tô (trừ ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống) và xe có động cơ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi; lưu giữ than đá, phế liệu, hóa chất) |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ; Đại lý dán thẻ điện tử thu phí đường bộ không dừng VETC |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ; Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ; Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; Hoạt động điều hành bến xe |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động (trừ quầy bar, vũ trường) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê và vận hành nhà ở và đất ở; Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng Chi tiết: Tư vấn bất động sản, quyền sử dụng đất. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, cải tạo phương tiện giao thông đường bộ |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Hoạt động kiểm định xe cơ giới |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (chỉ được hoạt động sau khi thực hiện đầy đủ các quy định của pháp luật về dạy nghề, giáo dục) |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ vui chơi, giải trí; bi a, trò chơi điện tử, trò chơi dưới nước, trò chơi trên cạn, bơi lội (không bao gồm hoạt động vũ trường, sàn nhảy) ( không kinh doanh trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và không kinh doanh trò chơi có thưởng) Kinh doanh dịch vụ karaoke (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động sau khi được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép kinh doanh karaoke) |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |