3603956908-002 - Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Lực Hân Nhật Tùng Chi Nhánh Số 2
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Lực Hân Nhật Tùng Chi Nhánh Số 2 là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 3603956908-002. Trụ sở đăng ký tại Số H1/010, Ấp Nguyễn Huệ 2, Xã Gia Kiệm, Tp Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hiếu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Lực Hân Nhật Tùng Chi Nhánh Số 2 qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Thuỷ Lực Hân Nhật Tùng Chi Nhánh Số 2 | |
|---|---|
| Mã số thuế | 3603956908-002 |
| Địa chỉ |
Số H1/010, Ấp Nguyễn Huệ 2, Xã Gia Kiệm, Tp Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hiếu |
| Điện thoại | 0966 487 168 |
| Ngày hoạt động | 13/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 6 thành phố Đồng Nai |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (trừ xi mạ, tráng phủ kim loại) (không gia công tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu (không sản xuất tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về chủ trương đầu tư và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ các sản phẩm văn hóa phản động, đồi trụy, mê tín dị đoan có hại đến giáo dục thẩm mỹ, nhân cách) (Đối với kinh doanh dược phẩm, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |