0319646239 - Công Ty TNHH Khảo Sát Địa Chất Và Dịch Vụ Vận Tải T&Dũng Đạt
Công Ty TNHH Khảo Sát Địa Chất Và Dịch Vụ Vận Tải T&Dũng Đạt là doanh nghiệp có mã số thuế 0319646239. Trụ sở đăng ký tại 876 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tất Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 772 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Tư Vấn Thiết Kế Công Nghệ Và Xây Dựng M.e.i (Việt Nam) - đã hoạt động được 31 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Khảo Sát Địa Chất Và Dịch Vụ Vận Tải T&Dũng Đạt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Khảo Sát Địa Chất Và Dịch Vụ Vận Tải T&Dũng Đạt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0319646239 |
| Địa chỉ |
876 Nguyễn Duy Trinh, Phường Bình Trưng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tất Dũng |
| Điện thoại | 0986 342 192 |
| Ngày hoạt động | 21/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 2 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn, giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Lập dự toán - tổng dự toán công trình. Thẩm tra dự án đầu tư công trình xây dựng. Quản lý dự án. Hoạt động đo đạc bản đồ. Tư vấn đấu thầu. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, đường thủy). Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, đường thủy). Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất thủy văn. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng biển. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng, nạo vét. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình. Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình cảng, đường thủy. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình đường bộ. Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình. Lập dự án đầu tư. Khảo sát và tư vấn công trình cảng – kỹ thuật biển; công trình thủy công trong xưởng đóng tàu. Khảo sát mạng lưới giao thông vận tải thủy. Khảo sát và tư vấn các hạng mục hạ tầng cơ sở liên quan đến công trình cảng-kỹ thuật biển, công trình thủy công trong xưởng đóng tàu. Lập báo cáo đầu tư. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi - dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Khảo sát địa chất thủy văn công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện gió. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan Thẩm tra thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt. Thẩm tra thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng.Thẩm tra thiết kế phòng cháy – chữa cháy. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác Chi tiết: Lắp ráp, cải tiến máy khoan giếng, máy khoan địa chất |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì máy khoan giếng, máy công trình (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy sản) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (Trừ đấu giá) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát địa chất công trình xây dựng. Tư vấn, giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ), dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa hình xây dựng công trình. Lập dự toán - tổng dự toán công trình. Thẩm tra dự án đầu tư công trình xây dựng. Quản lý dự án. Hoạt động đo đạc bản đồ. Tư vấn đấu thầu. Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình cấp thoát nước. Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình hạng 2. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, đường thủy). Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông (cảng, đường thủy). Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất thủy văn. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng biển. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cảng, nạo vét. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát công tác khảo sát địa chất công trình. Giám sát công tác khảo sát địa hình công trình cảng, đường thủy. Thẩm tra thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cảng, đường thủy. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình đường bộ. Thẩm tra thiết kế cấp thoát nước công trình. Lập dự án đầu tư. Khảo sát và tư vấn công trình cảng – kỹ thuật biển; công trình thủy công trong xưởng đóng tàu. Khảo sát mạng lưới giao thông vận tải thủy. Khảo sát và tư vấn các hạng mục hạ tầng cơ sở liên quan đến công trình cảng-kỹ thuật biển, công trình thủy công trong xưởng đóng tàu. Lập báo cáo đầu tư. Lập báo cáo nghiên cứu khả thi - dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Khảo sát địa chất thủy văn công trình. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình điện gió. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan Thẩm tra thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt. Thẩm tra thiết kế mạng thông tin – liên lạc trong công trình xây dựng.Thẩm tra thiết kế phòng cháy – chữa cháy. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Đại lý nhập khẩu máy móc thiết bị ngành khoan (Trừ dịch vụ báo cáo tòa án, đấu giá tài sản và dịch vụ lấy lại tài sản) |