3703503041 - Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Và Logistics Thuận Phú
Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Và Logistics Thuận Phú (tên quốc tế: THUAN PHU LOGISTICS AND TRANSPORTATION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THUAN PHU LOGISTICS AND TRANSPORTATION SERVICE TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3703503041. Trụ sở đăng ký tại 51/11 Vĩnh Phú 10, Khu Phố Đông, Phường Bình Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Xuân Thuận. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ khác cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 173 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ khác tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Vận Chuyển Khách Du Lịch Phi Long - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Và Logistics Thuận Phú trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Vận Tải Và Logistics Thuận Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN PHU LOGISTICS AND TRANSPORTATION SERVICE TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THUAN PHU LOGISTICS AND TRANSPORTATION SERVICE TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 3703503041 |
| Địa chỉ |
51/11 Vĩnh Phú 10, Khu Phố Đông, Phường Bình Hòa, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Xuân Thuận |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 27 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) Chi tiết: Vận tải hành khách bằng taxi; Vận tải hành khách bằng mô tô, xe máy và xe có động cơ khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không) |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ kinh doanh bến bãi ô tô) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. Logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển và máy bay; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa thay mặt cho khách hàng; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan thay mặt cho khách hàng. Hoạt động dịch vụ trung gian khác cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách Chi tiết: Môi giới việc mua, bán vé chỗ ngồi cho hành khách trên tàu thủy và máy bay; Hoạt động sắp xếp các chuyến xe đi chung; Hoạt động trung gian của dịch vụ điều phối taxi mà không phải là cung cấp dịch vụ vận tải; Dịch vụ đặt chỗ vận tải hành khách. Hoạt động dịch vụ trung gian khác cho vận tải hành khách |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |