3502589680 - Công Ty TNHH Truyền Thông Tuci Communication
Công Ty TNHH Truyền Thông Tuci Communication (tên quốc tế: TUCI COMMUNICATION MEDIA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TUCI COMMUNICATION MEDIA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3502589680. Trụ sở đăng ký tại Số 290/22/1F Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Rạch Dừa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thị Khánh Chi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 315 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Ngoại Thương - Nghiên Cứu Và Phát Triển Phương Bắc - đã hoạt động được 27 năm 1 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Truyền Thông Tuci Communication trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Truyền Thông Tuci Communication | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUCI COMMUNICATION MEDIA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TUCI COMMUNICATION MEDIA CO., LTD |
| Mã số thuế | 3502589680 |
| Địa chỉ |
Số 290/22/1F Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường Rạch Dừa, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thị Khánh Chi |
| Ngành nghề chính |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
(không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn (trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại Nhà Nước cấm) (Loại trừ đấu giá) |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (Trừ hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (Loại trừ hoạt động kinh doanh vàng miếng, súng đạn, tem và tiền kim khí) |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ ( Loại trừ đấu giá) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết : - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ (trừ hóa lỏng khí vận chuyển) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (Loại trừ hoạt động dịch vụ hỗ trợ vận tải hàng không) (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (Không thực hiện sản xuất , phát sóng các chương trình phát thanh, truyền hình về thời sự - chính trị) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ (trừ thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện phim ảnh) |
| 7310 | Quảng cáo (Loại trừ quảng cáo thuốc lá) |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng (Trừ hoạt động tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) (trừ vận động hành lang) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh (Trừ hoạt động của phóng viên ảnh) |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và quốc tế |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8552 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật |
| 9020 | Hoạt động biểu diễn nghệ thuật (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu (Không gồm hoạt động của các sàn nhảy; hoạt động của các phòng hát karaoke; các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9622 | Dịch vụ chăm sóc sắc đẹp và các hoạt động làm đẹp khác |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |