1801763929 - Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cờ Đỏ
Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cờ Đỏ (tên quốc tế: CO DO DEVELOPMENT INVESTMENT LIMITED COMPANY; tên viết tắt: CTY TNHH ĐT PT CỜ ĐỎ) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801763929. Trụ sở đăng ký tại Số 126B, Đường 30/4, Phường Ninh Kiều, Tp Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Huỳnh Nguyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 62 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/05/2024 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cờ Đỏ trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Cờ Đỏ | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CO DO DEVELOPMENT INVESTMENT LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY TNHH ĐT PT CỜ ĐỎ |
| Mã số thuế | 1801763929 |
| Địa chỉ |
Số 126B, Đường 30/4, Phường Ninh Kiều, Tp Cần Thơ, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Huỳnh Nguyên |
| Điện thoại | 0913 606 400 |
| Ngày hoạt động | 14/05/2024 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 thành phố Cần Thơ |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ kinh doanh vàng, bạc và kim loại quý khác) |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh (Trừ đấu giá) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (trừ các hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát – thiết kế công trình đường dây điện và trạm biến áp; - Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế hệ thống cấp thoát nước và công trình xử lý nước thải; - Thiết kế công trình hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ; - Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu, đường bộ - Thiết kế kết cấu công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình xây dựng; - Thiết kế hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế: kiến trúc, điện, cấp thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp; - Thiết kế kết cấu công trình: giao thông; cầu đường bộ, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) - Lập quy hoạch các di tích, các công trình lịch sử, văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng. - Thiết kế các di tích, các công trình lịch sử, văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình đường dây điện và trạm biến áp; - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi; - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ thuộc công trình giao thông - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước), giao thông, cầu, đường bộ; - Giám sát lắp đặt thiết bị điện, hệ thống thông tin liên lạc trong công trình xây dựng; - Giám sát lắp đặt máy móc, thiết bị, công nghệ cho các công trình xây dựng, hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, hệ thống đảm bảo an toàn; - Giám sát công tác xây dựng, tu bổ, sửa chữa, phục hồi các công trình di tích, các công trình lịch sử, văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng; - Thẩm tra biện pháp thi công; - Thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật giao thông, cầu, đường bộ, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, điện công trình dân dụng và công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống viễn thông và thông tin liên lạc, các công trình di tích, các công trình lịch sử, văn hóa, tôn giáo, tín ngưỡng; - Tư vấn quy hoạch; - Tư vấn đấu thầu, mời thầu, thẩm định, phân tích, đánh giá các hồ sơ mời thầu, dự thầu, lựa chọn nhà thầu xây dựng; - Tư vấn mua sắm máy móc, thiết bị, vật tư cho các công trình xây dựng; - Đo vẽ hiện trạng công trình xây dựng; - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình; - Tư vấn định giá công trình; - Lập và Thẩm tra dự toán, tổng dự toán công trình. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật (trừ Hoạt động của phòng thí nghiệm của cảnh sát) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ đấu giá và Dịch vụ lấy lại tài sản) |