0111622951 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Huy
Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Huy (tên quốc tế: HOANG HUY INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0111622951. Trụ sở đăng ký tại Thôn Tiên Phong, Xã Quảng Oai, Tp Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Ngọc Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 17 Thành phố Hà Nội. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Huy ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Đầu Tư Xây Dựng Hoàng Huy | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HOANG HUY INVESTMENT CONSTRUCTION AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0111622951 |
| Địa chỉ |
Thôn Tiên Phong, Xã Quảng Oai, Tp Hà Nội, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Ngọc Quân |
| Điện thoại | 0946 019 441 |
| Ngày hoạt động | 04/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 17 Thành phố Hà Nội |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Loại trừ hoạt động nổ mìn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Loại trừ hoạt động nổ mìn |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thang máy, thang cuốn; Cửa cuốn, cửa tự động; Dây dẫn chống sét; Hệ thống hút bụi; Hệ thống âm thanh; Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung. |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc; Thử độ ẩm và các công việc thử nước; Lắp đặt chất dẫn cách (chống thấm, nhiệt, ẩm); Chống ẩm các toà nhà; Chống mối các công trình; Chôn chân trụ; Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất; Uốn thép; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái bao phủ toà nhà; Cho thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: không bao gồm hoạt động đấu giá |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu. Loại trừ hoạt động đấu giá và Bán buôn vũ khí và đạn dược, kể cả xe tăng và xe chiến đấu bọc thép. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Loại trừ hoạt động vận tải hàng không |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn đấu thầu như: Lập hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất; khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo nghiên cứu khả thi, báo cáo đánh giá tác động môi trường (Khoản 8 điều 4 Luật đấu thầu); |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát xây dựng; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Thi công xây dựng công trình; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Kiểm định xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng. (Nghị định 175/2024/NĐ-CP) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế kiến trúc cảnh quan; Thiết kế nội thất; thẩm tra thiết kế kiến trúc; Thiết kế kiến trúc trong đồ án quy hoạch đô thị, quy hoạch nông thôn, thiết kế đô thị; (Điều 19 Luật kiến trúc). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (Điều 28 Luật Thương mại 2005) |