0319707499 - Công Ty TNHH Thiên Phúc Ngân Hà
Công Ty TNHH Thiên Phúc Ngân Hà (tên quốc tế: THIEN PHUC NGAN HA COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THIEN PHUC NGAN HA CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319707499. Trụ sở đăng ký tại 267 Đường Thạnh Xuân 52, Phường Thới An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thu Ngân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 76 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Dntn Thương Mại Sản Xuất Dịch Vụ Hữu Lợi - đã hoạt động được 33 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thiên Phúc Ngân Hà, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thiên Phúc Ngân Hà | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THIEN PHUC NGAN HA COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THIEN PHUC NGAN HA CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319707499 |
| Địa chỉ |
267 Đường Thạnh Xuân 52, Phường Thới An, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thu Ngân |
| Điện thoại | 0707 026 060 |
| Ngày hoạt động | 15/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 12 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa Chi tiết: Trồng lúa mì và trồng lúa nước. (không hoạt động tại trụ sở) |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thuỷ sản biển Chi tiết: Đánh bắt cá, các loại giáp xác và động vật thân mềm dưới biển |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa (Trừ các hoạt động liên quan đến môn thể thao câu cá để giải trí; hoạt động bảo vệ tuần tra việc đánh bắt thủy sản) |
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến thực phẩm chủ yếu là thủy sản đông lạnh. Bảo quản thủy sản chủ yếu bằng phương pháp đông lạnh |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) (Trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: Cưa, xẻ, bào gỗ; Bảo quản gỗ |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu ( không hoạt động tại trụ sở) |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện Chi tiết: Sản xuất mô tơ, máy phát điện. Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp Chi tiết: Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các loại thực vật, động vật hoang dã, gồm cả vật sống và các bộ phận của chúng đã được chế biến, thuộc Danh mục điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên quy định và các loại thực vật, động vật quý hiếm thuộc danh mục cấm khai thác, sử dụng) .( không hoạt động tại trụ sở) |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (Trừ kinh doanh vàng miếng) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) |