3604123169 - Công Ty TNHH Cơ Điện Khải Thịnh Phát
Công Ty TNHH Cơ Điện Khải Thịnh Phát (tên quốc tế: KHAI THINH PHAT MECHANICAL AND ELECTRICAL COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KHAI THINH PHAT M&E CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 3604123169. Trụ sở đăng ký tại Hẻm Văn Phương, Đường 768, Tổ 7, Khu Phố Tân Phú, , Phường Tân Triều, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Khải. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lắp đặt hệ thống điện cùng với 38 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Cơ Điện Khải Thịnh Phát qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Cơ Điện Khải Thịnh Phát | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KHAI THINH PHAT MECHANICAL AND ELECTRICAL COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KHAI THINH PHAT M&E CO., LTD |
| Mã số thuế | 3604123169 |
| Địa chỉ |
Hẻm Văn Phương, Đường 768, Tổ 7, Khu Phố Tân Phú, , Phường Tân Triều, Thành Phố Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Khải |
| Ngành nghề chính |
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, chống trộm, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác Chi tiết: Gia công, sản xuất vật – kinh kiện- thiết bị ngành cơ khí, điện, điện tử, viễn thông ( không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học (trừ xử lý, tráng phủ, xi mạ kim loại) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, nhà công nghiệp, công nghiệp dầu khí, điện năng lượng( nhiệt điện, điện địa nhiệt, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều, điện sinh khối, điện rác, điện biogas, đường dây và trạm biến áp); giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu – hầm, đường thủy nội địa, hàng hải) và xây dựng chuyên biệt ( cọc, gia cố, xử lý nền móng, kết cấu công trình, kết cấu suất ứng trước, kết cấu bao che, mặt đựng công trình,…) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá dỡ công trình |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống chống sét, chống trộm, phòng cháy chữa cháy, camera quan sát |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn, bộ đèn điện; bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; bán buôn sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, lắp đạt thiết bị vào công trình, công nghiệp, công nghiệp dầu khí; công nghiệp năng lượng( nhiệt điện, điện địa nhiệt, điện hạt nhân, thủy điện, điện gió, điện mặt trười, điện thủy triều, điện sinh khối, điện rác, điện biogas, đường dây và trạm biến áp); giao thông ( đường bộ, đường sắt, cầu- hầm, đường thủy nội địa, hàng hải) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |