0319723116 - Công Ty TNHH Toyo Engineering Corporation
Công Ty TNHH Toyo Engineering Corporation (tên quốc tế: TOYO ENGINEERING CORPORATION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TOYO ENGINEERING CORPORATION CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319723116. Trụ sở đăng ký tại Tầng 5, 231-233 Đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Thị Thu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoàn thiện công trình xây dựng cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 225 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoàn thiện công trình xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sáng Tạo Công Nghiệp - đã hoạt động được 24 năm 11 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Toyo Engineering Corporation ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Toyo Engineering Corporation | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOYO ENGINEERING CORPORATION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TOYO ENGINEERING CORPORATION CO., LTD |
| Mã số thuế | 0319723116 |
| Địa chỉ |
Tầng 5, 231-233 Đường Lê Thánh Tôn, Phường Bến Thành, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Thị Thu |
| Ngành nghề chính |
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng dân cư với 1 và 2 nhà ở; Dịch vụ xây dựng đối với công trình xây dựng dân cư với nhiều nhà ở (CPC 5121, 5122) |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với nhà kho và công trình công nghiệp; Dịch vụ xây dựng đối với các công trình xây dựng thương mại; Dịch vụ xây dựng đối với các công trình vui chơi giải trí công cộng; Dịch vụ xây dựng đối với các công trình khách sạn, nhà hàng và các công trình tương tự; Dịch vụ xây dựng đối với các công trình giáo dục; Dịch vụ xây dựng đối với các công trình y tế; Dịch vụ xây dựng đối với các công trình khác. (CPC 5123, 5124, 5125, 5126, 5127, 5128, 5129) |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với đường sắt (CPC 5131) |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với dành cho các phương tiện khác và người đi bộ (CPC 5132) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đường truyền cáp điện; Dịch vụ xây dựng đường truyền cáp điện và thông tin nội vùng (CPC 5134, 5135) |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Dịch vụ xây dựng các đường dẫn ống và cống rãnh (CPC 5135) |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với đường ống dẫn đường trường, đường (cáp) điện, thông tin liên lạc (CPC 5134) |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình thiết kế không được phân vào bất cứ tiểu mục nào (CPC 5139) |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với đường thủy, bến cảng, đê và các công trình nước khác (CPC 5133) |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng Chi tiết: Dịch vụ xây dựng để khai mỏ (CPC 5136) |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Dịch vụ xây dựng để sản xuất (CPC 5136) |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình thiết kế không được phân vào bất cứ tiểu mục nào: Dịch vụ xây dựng đối với các công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa được phân vào đâu (CPC 5139) |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Dịch vụ tháo dỡ (CPC 5112) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Dịch vụ định hình và giải phóng mặt bằng; Dịch vụ đào bới và di dời đất (CPC 5113, 5114) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ liên quan đến điện (CPC 5164) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Dịch vụ sưởi ấm, thông gió và điều hòa không khí; Dịch vụ hàn và lắp đặt ống dẫn nước; Dịch vụ lắp ráp hệ thống khí đốt trong xây dựng (CPC 5161, 5162, 5163) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Các dịch vụ lắp đặt khác (CPC 5169) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Dịch vụ hoàn thiện và kết thúc công trình xây dựng (CPC 517) |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Các dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng hoặc tháo dỡ, đập bỏ các công trình xây dựng hay thiết kế dân dụng có người vận hành và dịch vụ vận hành do người vận hành cung cấp (CPC 5180) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn các hàng hóa theo quy định của pháp luật Việt Nam và các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên. Việc thực hiện xuất khẩu, nhập khẩu, phân phối bán buôn các hàng hóa phải tuân thủ đúng quy định tại Điều 7 Nghị định số 09/2018/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. (CPC 622) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý Nhà đầu tư/Tổ chức kinh tế thực hiện dự án đầu tư không được cung cấp dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; không được cung cấp dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; không được thực hiện dịch vụ nghiên cứu thị trường và thăm dò ý kiến công chúng; không hoạt động lĩnh vực quảng cáo; không được thực hiện dịch vụ tư vấn việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động – việc làm, hoạt động vận động hành lang (CPC 865) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Dịch vụ kiến trúc - Dịch vụ tư vấn kỹ thuật - Dịch vụ tư vấn kỹ thuật đồng bộ - Các dịch vụ tư vấn khoa học kỹ thuật có liên quan (trừ dịch vụ lập bản đồ CPC 86754) (CPC 8671, 8672, 8673, 86751, 86752, 86753) Việc cung cấp dịch vụ liên quan đến khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn, khảo sát môi trường, khảo sát kỹ thuật phục vụ quy hoạch phát triển đô thị-nông thôn, quy hoạch phát triển ngành phải được Chính phủ Việt Nam cho phép. |