1201736673 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Ngọc Bảo
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Ngọc Bảo (tên viết tắt: CÔNG TY TNHH TV VÀ XD NGỌC BẢO) là doanh nghiệp có mã số thuế 1201736673. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 393, Đường Hồ Hải Nghĩa, Khu Phố Tam Long, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Ngọc Châu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 39 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 01/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 126 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Đồng Tâm - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Ngọc Bảo trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Xây Dựng Ngọc Bảo | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH TV VÀ XD NGỌC BẢO |
| Mã số thuế | 1201736673 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 393, Đường Hồ Hải Nghĩa, Khu Phố Tam Long, Phường Cai Lậy, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Châu |
| Điện thoại | 0916 717 471 |
| Ngày hoạt động | 01/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 4 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình, giám sát kỹ thuật xây dựng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình NN & PTNN (đê điều). Thiết kế quy hoạch khu dân cư, khu chức năng đô thị, khu công nghiệp. Thiết kế hệ thống xử lý nước cấp, thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải, thiết kế hệ thống thoát nước cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình công nghiệp và dân dụng, Thiết kế cấp nhiệt công trình công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, cầu, đường bộ, thuỷ lợi, Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công trình dân dụng- công nghiệp. Thiết kế xử lý nước thải công trình xây dựng, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng- công nghiệp. Thiết kế cấp- thoát nước công trình xây dựng Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng- công nghiệp. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện trong các toà nhà và công trình xây dựng khác (bao gồm hệ thống điện công nghiệp, đường dây tải điện, trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng, tín hiệu) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Chi tiết: - Mua bán hàng hoá văn phòng phẩm - Bán buôn đồ điện gia dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: - Mua bán thiết bị văn phòng, trường học. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh xăng, dầu, nhớt |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Kinh doanh vật liệu xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển cát, đá bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Lập dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng; Khảo sát địa hình, địa chất công trình, giám sát kỹ thuật xây dựng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng và hoàn thiện công trình cầu, đường bộ. Quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình hạ tầng, quản lý các dự án đầu tư xây dựng công trình NN & PTNN (đê điều). Thiết kế quy hoạch khu dân cư, khu chức năng đô thị, khu công nghiệp. Thiết kế hệ thống xử lý nước cấp, thiết kế hệ thống xử lý nước thải, chất thải, thiết kế hệ thống thoát nước cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế phòng cháy chữa cháy công trình công nghiệp và dân dụng, Thiết kế cấp nhiệt công trình công nghiệp. Thiết kế công trình giao thông (cầu, đường bộ). Thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra thiết kế kỹ thuật. Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp, khu dân cư. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, cầu, đường bộ, thuỷ lợi, Giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị xử lý nước thải công trình dân dụng- công nghiệp. Thiết kế xử lý nước thải công trình xây dựng, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị cấp thoát nước công trình dân dụng- công nghiệp. Thiết kế cấp- thoát nước công trình xây dựng Quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện và thiết bị điện công trình dân dụng- công nghiệp. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng mà doanh nghiệp kinh doanh |