0319734245 - Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Y Tế Metamed
Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Y Tế Metamed (tên quốc tế: METAMED HEALTHCARE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: METAMED HEALTHCARE TECHNOLOGY JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0319734245. Trụ sở đăng ký tại Tòa Nhà An Cư Đức Phú, 7/1 Thành Thái, Phường Diên Hồng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Trung Việt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 10 Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 05/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 869 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Quảng Cáo X.p.r - đã hoạt động được 31 năm 4 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Y Tế Metamed trong bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Y Tế Metamed | |
|---|---|
| Tên quốc tế | METAMED HEALTHCARE TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | METAMED HEALTHCARE TECHNOLOGY JSC |
| Mã số thuế | 0319734245 |
| Địa chỉ |
Tòa Nhà An Cư Đức Phú, 7/1 Thành Thái, Phường Diên Hồng, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Trung Việt |
| Điện thoại | 0901 119 379 |
| Ngày hoạt động | 05/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 10 Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (không hoạt động tại trụ sở) |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ Chi tiết: Biên tập nội dung các ấn phẩm định kỳ (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6211 | Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử |
| 6219 | Lập trình máy tính khác Chi tiết: Dịch vụ phát triển và sản xuất phần mềm (trừ phần mềm trò chơi điện tử); Các dịch vụ lập trình khác. |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn liên quan đến cài đặt phần cứng; Dịch vụ xử lý dữ liệu; Dịch vụ cơ sở dữ liệu |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác Chi tiết: Dịch vụ bảo trì và sửa chữa và thiết bị văn phòng bao gồm máy tính; Dịch vụ máy tính khác |
| 6390 | Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử ứng dụng chuyên ngành; Các dịch vụ thông tin qua điện thoại. Hoạt động dịch vụ thương mại điện tử |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán và pháp luật) |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược Chi tiết: Dịch vụ chuyển giao công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (trừ dịch vụ điều tra và các loại thông tin Nhà Nước cấm) |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế thời trang; trang trí nội, ngoại thất; thiết kế logo, bảng hiệu, đồ họa (trừ thiết kế công trình) |
| 7430 | Hoạt động phiên dịch |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác Chi tiết: Cho thuê trang phục, phụ kiện, trang sức ngành sự kiện |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, vật tư, vật dụng ngành sự kiện |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ tổ chức gây quỹ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; dịch vụ ghi chép tại toà án hoặc ghi tốc ký, dịch vụ thu hồi tài sản; hoạt động xử lý visa và giấy phép lao động; gây quỹ dựa trên đóng góp đám đông; mua bán và môi giới tài sản tiền điện tử mà không kèm theo trách nhiệm pháp lý (không phải do cơ quan tiền tệ phát hành); hoạt động của người đấu giá độc lập) |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác Chi tiết: Hỗ trợ công nghệ đào tạo, giáo dục y tế liên tục trực tuyến |
| 8691 | Hoạt động y tế dự phòng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn sức khỏe |
| 9011 | Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và các hoạt động trong lĩnh vực có sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, phim, ảnh) |
| 9012 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |