0312964987 - Công Ty TNHH Sinh Học Cps
Công Ty TNHH Sinh Học Cps (tên quốc tế: CPS BIOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0312964987. Trụ sở đăng ký tại B19/394P Nguyễn Đình Kiên, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trương Thị Quyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản cùng với 20 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Đội Thuế huyện Bình Chánh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 10/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 59 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản tại Thành phố Hồ Chí Minh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Chế Biến Thực Phẩm Hạnh Phúc - đã hoạt động được 33 năm.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sinh Học Cps, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sinh Học Cps | |
|---|---|
| Tên quốc tế | CPS BIOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0312964987 |
| Địa chỉ | B19/394P Nguyễn Đình Kiên, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Huyện Bình Chánh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam B19/394P Nguyễn Đình Kiên, Ấp 2, Xã Tân Nhựt, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trương Thị Quyên |
| Điện thoại | 0918 050 081 |
| Ngày hoạt động | 10/10/2014 |
| Quản lý bởi | Đội Thuế huyện Bình Chánh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết : Chế biến và đóng hộp thuỷ sản, Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh,Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô, khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản biển. Sản xuất giống thủy sản biển (không hoạt động tại trụ sở). |
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Nuôi trồng thủy sản nội địa. Sản xuất giống thủy sản nội địa (không hoạt động tại trụ sở). |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết : Chế biến và đóng hộp thuỷ sản, Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh,Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô, khác. |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất có tính độc hại mạnh). Kinh doanh chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (Trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: Nghiên cứu và phát triển công nghệ (trừ y khoa). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |